KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật


Phiên bản dành cho windows (32bit,64bit) XP,Win7,Win8

Đây là phần mềm mình tự viết để học từ vựng,

giao diện chính của chương trình

image

Giao diện quản lý từ vựng được chia theo bài, với các chức năng thêm sửa xoá bài học, thêm từ sửa xoá từ vựng, xuất ra file word (office 2007), hiển thị từ vựng theo dạng từng từ để học. hiển thị ngẫu nhiên từ vựng trong bài đã chọn.

chức năng tìm kiếm từ vựng.

image

Giao diện kiểm tra từ vựng, có thể kết hợp nhiều bài. với 6 dạng kiểm tra cơ bản. có thể lưu đề trắc nghiệm ra file word để làm.

 

Chỉ cần 2 chức năng cơ bản là học và kiểm tra thật nhiều các bạn sẽ nhớ từ vựng nhanh chóng.

Trong chương trình này sử dụng từ vựng 50 bài của giáo trình minnanonihongo.

 

Chúc các bạn thành công.

 

Download chương trình tại đây

 

 

Phiên bản dành cho Android: (Android 2.2 trở lên)

Giao diện chính

 

device-2012-08-13-103321

Giao diện học và tìm kiếm

device-2012-08-13-103600

Giao diện kiểm tra và test ( giống kotobabenkyou cho windows) (có 6 cách test, hiragana –>kanji, kanji-> hiragana, hiragana –> tiếng việt…)

device-2012-08-13-103747

Chức năng đang hoàn thiện trên android :

– Nhập và xuất từ vựng, quản lý từ vựng, đồng bộ với kotobabenkyou cho windows

 

Từ vựng (Theo 50 bài của giáo trình minna no nihongo I,II)

 

Download tại đây

Hoặc tại Google Plays

Advertisements

Minnano Nihonngo Tiếng việt


imageimage

Bộ Minna No Nihongo I,II bản tiếng việt..

Download tại đây

Minna No Nihongo I – Bài 8


I. TỪ VỰNG
わかります <wakarimasu> : hiểu
あります <arimasu> : có (đồ vật)
すきな <sukina>: thích
きらいな <kiraina> : ghét
じょうずな <jouzuna>: …..giỏi
へたな <hetana> : ……dở
りょうり <ryouri> : việc nấu nướng thức ăn
のみもの<nomimono> : thức uống
スポーツ <SUPO-TSU> : thể thao
やきゅう <yakyuu> : dã cầu
ダンス <DANSU> : khiêu vũ
おんがく <ongaku> : âm nhạc
うた <uta> : bài hát
クラシック <KURASHIKKU> : nhạc cổ điển
ジャズ <JAZU> : nhạc jazz
コンサート <KONSA-TO> : buổi hòa nhạc
カラオケ <KARAOKE> : karaoke
かぶき <kabuki> : nhạc kabuki của Nhật
え <e> : tranh
じ <ji> : chữ
かんじ <kanji> : chữ Hán

ひらがな <hiragana> : Chữ Hiragana
かたかな <katakana> : chữ Katakana
ローマじ <RO-MAji> : chữ romaji
こまかいおかね <komakaiokane> : tiền lẻ
チケット <CHIKETTO> : vé
じかん <jikan> : thời gian
ようじ <youji> : việc riêng
やくそく <yakusoku> : hẹn
ごしゅじん <goshujin> : chồng (của người khác)
おっと / しゅじん <otto / shujin> : chồng (của mình)
おくさん <okusan> : vợ (của người khác)
つま / かない <tsuma / kanai> : vợ (của mình)
こども <kodomo> : trẻ con
よく (わかります) <yoku (wakarimasu)> : (hiểu) rõ
だいがく <daigaku> : đại học
たくさん <takusan> : nhiều
すこし <sukoshi> : một chút
ぜんぜん~ない <zenzen~nai> : hoàn toàn~không
だいたい <daitai> : đại khái
はやく (かえります) <hayaku (kaerimasu)> : (về) sớm
はやく <hayaku> : nhanh
~から <~kara> : ~vì, do
どうして <doushite> : tại sao
ざんねんですね <zannen desu ne> : đáng tiếc thật
もしもし <moshimoshi> : alo
いっしょに~いかがですか <ishshoni~ikaga desu ka> cùng…có được không?
(~は)ちょっと….. <(~wa) chotto……> : thì…(ngụ ý không được)
だめですか <dame desu ka> : không được phải không ?
またこんどおねがいします <matakondo onegaishimasu> : hẹn kỳ sau
II. NGỮ PHÁP – MẪU CÂU
*Ngữ pháp – Mẫu câu 1:
Ngữ pháp:
もの + が + あります
<mono (đồ vật)> + <ga> + (tính chất) <arimasu> : có cái gì đó…
もの + が + ありません
<mono (đồ vật)> + <ga> + (tính chất) <arimasen>: không có cái gìđó…
Mẫu câu:
~は + もの + が + ありますか
<~wa> + <mono (đồ vật)> + <ga> + <arimasu ka> : ai đó có cái gì đó không ?
Ví dụ:
Lanちゃん は にほんご の じしょがありますか

<Lan chan wa nihongo no jisho ga arimasu ka>
(Lan có từ điển tiếng Nhật không?)
はい、にほんごのじしょがあります
<hai, nihongo no jisho ga arimasu>
(Vâng, tôi có từ điển tiếng Nhật)
Quốcくんはじてんしゃがありますか
<Quốc kun wa jitensha ga arimasu ka>
(Quốc có xe đạp không?)
いいえ、じてんしゃがありません
<iie, jitensha ga arimasen>
(Không, tôi không có xe đạp)
*Ngữ pháp – Mẫu câu 2:
Ngữ pháp:
Danh từ +が + わかります
Danh từ + <ga> + (tính chất) <wakarimasu> : hiểu vấn đề gì đó…
Danh từ +が + わかりません
Danh từ + <ga> + (tính chất) <wakarimasen>: không hiểu vấn đề gì đó…
Mẫu câu:
~は + danh từ + が + わかりますか
<~wa> + danh từ + <ga> +<wakarimasu ka> : ai đó có hiểu cái vấn đề nào đó không ?
Ví dụ:
Bảoくんはにほんごがわかりますか
<Bảo kun wa nihongo ga wakarimasu ka>
(Bảo có hiểu tiếng Nhật không ?)
はい、わたしはにほんごがすこしわかります
<hai, watashi wa nihongo ga sukoshi wakarimasu>
(Vâng, tôi hiểu chút chút>
Quốcくんはかんこくごがわかりますか
<Quốc kun wa kankokugo ga wakarimasu ka>
(Quốc có hiểu tiếng Hàn Quốc không ?)
いいえ、わたしはかんこくごがぜんぜんわかりません
<iie, watashi wa kankokugo ga zenzen wakarimasen>
(Không, tôi hoàn toàn không hiểu)
*Ngữ pháp – Mẫu câu 3:
Ngữ pháp:
Danh từ +が + すき + です
Danh từ + <ga> + (tính chất) <suki> + <desu> : thích cái gì đó…
Danh từ +が + きらい + です
Danh từ + <ga> + (tính chất) <kirai> +<desu> : ghét cái gì đó…
Mẫu câu:
~は + danh từ +が + すき +ですか

<~wa> + danh từ + <ga> + <suki> + <desu ka> : ai đó có thích cái gì đó hay không ?
~は + danh từ + が + きらい + ですか
<~wa> + danh từ + <ga> + <kirai> + <desu ka> : ai đó có ghét cái gì đó không ?
Ví dụ:
Longくんはにほんごがすきですか
<Long kun wa nihongo ga suki desu ka>
(Long có thích tiếng Nhật không ?)
はい、わたしはにほんごがとてもすきです
<hai, watashi wa nihongo ga totemo suki desu>
(Vâng, tôi rất thích tiếng Nhật)
Aさんはカラオケがすきですか
<A san wa KARAOKE ga suki desu ka>
(A có thích karaoke không ?)
いいえ、わたしはカラオケがあまりすきじゃありません
<iie,watashi wa KARAOKE ga amari suki ja arimasen>
(Không, tôi không thích karaoke lắm)
Chú ý: Các bạn nên hạn chế dùng きらい<kirai> vì từ đó khá nhạy cảm với người Nhật, nếu
các bạn chỉ hơi không thích thì nên dùng phủ định củaすき<suki> làすきじゃありません
<suki ja arimasen> cộng với あまり<amari> để giảm mức độ của câu nói , trừ khi mình quá
ghét thứ đó.
*Ngữ pháp – Mẫu câu 4:
Ngữ pháp:
Danh từ +が + じょうず + です
Danh từ + <ga> + (tính chất) <jouzu> + <desu> : giỏi cái gì đó…
Danh từ +が + へた + です
Danh từ + <ga> + (tính chất) <heta> + <desu> : dở cái gì đó…
Mẫu câu:
~は + danh từ + が + じょうず +ですか
<~wa> + danh từ + <ga> + <jouzu> + <desu ka> : ai đó có giỏi về cái gì đó không ?
~は + danh từ + が + へた +ですか
<~wa> + danh từ + <ga> + <heta> + <desu ka> : ai đó có dở về cái gì đó không ?
Ví dụ:
Bさんはにほんごがじょうずですか
<B san wa nihongo ga jouzu desu ka>
(B có giỏi tiếng Nhật không ?)
いいえ、Bさんはにほんごがあまりじょうずじゃありません
<iie, B san wa nihongo ga amari jouzu ja arimasen>
(Không, B không giỏi tiếng Nhật lắm)
Aさんはスポーツがじょうずですか
<A san wa SUPO-TSU ga jouzu desu ka>
(A có giỏi thể thao không ?)
はい、Aさんはスポーツがとてもじょうずです
<hai, A san wa SUPO-TSU ga totemo jouzu desu>
(Vâng, anh A rất giỏi thể thao)

Chú ý: tương tự như trên, các bạn cũng nên tránh dùngへた<heta> vì nó có thể gây mích
lòng người khác đấy. Chỉ nên dùng phủ định củaじょうず<jouzu> cộng với あまり<amari>
là あまりじょうずじゃありません<amari jouzu ja arimasen> trừ khi người đó quá dở.
*Ngữ pháp – Mẫu câu 5:
Câu hỏi tại sao: どうして~か<doushite~ka>
Câu trả lời bởi vì:~から<~kara>
Ví dụ:
けさ A さんはがっこうへいきませんでした
<kesa A san wa gakkou e ikimasen deshi ta>
(Sáng nay A không đến trường)
Buổi tối, B sang nhà hỏi A :
B:どうしてけさがっこうへいきませんでしたか
B:<doushite kesa gakkou e ikimasen deshi ta ka><Tại sao sáng nay bạn không đến
trường?>
A:わたしはげんきじゃありませんでしたから
A:<watashi wa genki ja arimasen deshi ta kara>
(Bởi vì tôi không khỏe)
*Ngữ pháp – Mẫu câu 6:
Vì lí do gì nên làm cái gìđó.
~から, ~は + danh từを + Vます
<~kara>, <~wa> + danh từ + <wo> + <Vmasu>
Ví dụ:
わたしはにほんごのほんがありませんから
<watashi wa nihongo no hon ga arimasen kara>
(Bởi vì tôi không có sách tiếng Nhật>
わたしはにほんごのほんをかいます
<watashi wa nihongo no hon wo kaimasu>
(Nên tôi mua sách tiếng Nhật)
わたしはおかねがたくさんあります から
<watashi wa okane ga takusan arimasu kara>
(Bởi vì tôi có nhiều tiền)
わたしはくるまをかいます
<watashi wa kuruma wo kaimasu>
(Nên tôi mua xe hơi)
*Ngữ pháp – Mẫu câu 7:
Chủ ngữ + どんな + danh từ chung + が + じょうず / すき + ですか
Chủ ngữ + <donna> + danh từ chung + <ga> + <jouzu>/<suki> + <desu ka> : Ai đó có
giỏi/thích về một loại của một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ:
Aさんはどんなスポーツがすき / じょうずですか

<A san wa donna SUPO-TSU ga suki / jouzu desu ka>
(Anh A thích/giỏi loại thể thao nào ?)
わたしはサッカーがすき / じょうずです
<watashi wa SAKKA- ga suki / jouzu desu>
(Tôi thích/giỏi bóng đá)

Japanese Minna no nihongo I&II


All the vocab from Minna no nihongo I & II

Japanese English Kanji Part of speech
ちゅうごく China 中国 n
にほん Japan 日本 n
みなさん all 皆さん n
いいえ no int
けんきゅうしゃ researcher 研究者 n
きょうし teacher (classroom) 教師 n;adj-no
あのかた that gentleman (lady) あの方 pn;adj-no
わたしたち We 私たち pn;adj-no
だれ who n
あなた you (referring to someone of equal or lower status) 貴方 pn;adj-no
これ this (close to the speaker) pn
それ that (close to the listener) pn
ほん book n;pref;ctr
しんぶん newspaper 新聞 n;adj-no
ノート notebook
てちょう notebook 手帳 n
カード card n
えんぴつ pencil 鉛筆 n
かぎ key n
とけい watch (on your wrist) 時計 n
かばん bag n
コンピューター computer n
じどうしゃ automobile 自動車 n
つくえ desk n
いす chair n
にほんご Japanese (language) 日本語 n;adj-no
なん difficulty n;n-suf
あそこ there (place physically distant from both speaker and listener) pn;adj-no;n
どこ where pn;adj-no
こちら this way (direction close to the speaker or towards the speaker) n;pn;adj-no
そちら that way (direction distant from the speaker, close to the listener) pn;adj-no
あちら that way (direction distant from both speaker and listener) pn;adj-no;pn
どちら which way 何方 n
きょうしつ classroom 教室 n
じむしょ office 事務所 n
うけつけ reception (desk) 受付 n;n;vs
ロビー lobby n
へや room 部屋 n
エレベーター elevator; lift; elevator (aviation) n
かいしゃ company 会社 n
でんわ telephone 電話 n;vs;adj-no
くつ shoes n
ワイン wine n
たばこ tobacco 煙草 n
うりば place where things are sold 売り場 n;adj-no
いくら how much? 幾ら adv;n
ひゃく 100 num
まん 10,000 num;n;n-adv
ゆうびんきょく post office 郵便局 n
としょかん library 図書館 n
びじゅつかん art gallery 美術館 n
ごぜん a.m. (morning) 午前 n-adv;n-t
ごご afternoon 午後 n-adv;n-t
あさ morning n-adv;n-t
あした tomorrow n-t
あさって day after tomorrow 明後日 n-adv;n-t
ひるやすみ lunch break 昼休み n-adv;n-t
まいあさ every morning 毎朝 N-adv, n-t
まいばん every night 毎晩 N-adv, n-t
まいにち every day 毎日 N-adv, n-t
げつようび Monday 月曜日 n-adv;n-t
かようび Tuesday 火曜日 n-adv;n-t
すいようび Wednesday 水曜日 n-adv;n-t
きんようび Friday 金曜日 n-adv;n-t
どようび Saturday 土曜日 n-adv;n-t
にちようび Sunday 日曜日 n-adv;n-t
ばんごう number 番号 n
がっこう school 学校 n
ひこうき aeroplane 飛行機 n
ふね ship n;n-suf;ctr
でんしゃ (electric) train 電車 n
ちかてつ underground train 地下鉄 n
しんかんせん bullet train (very high speed) 新幹線 n
じてんしゃ bicycle 自転車 n
ともだち friend 友達 n
かれ he pn;adj-no
かのじょ she 彼女 pn;adj-no
ひとりで alone 一人で exp
せんげつ last month 先月 n-adv;n-t
こんげつ this month 今月 n-adv;n-t
らいげつ next month 来月 n-adv;n-t
きょねん last year 去年 n-adv;n-t
ことし this year 今年 n-adv;n-t
らいねん next year 来年 n-adv;n-t
ついたち first day of the month 一日 n
ふつか second day of the month 二日 n
みっか the third day of the month 三日 n
よっか fourth day of month 四日 n
むいか sixth day of the month 六日 n
なのか the seventh day of the month 七日 n-adv
ようか the eighth day of the month 八日 n
ここのか the ninth day of the month 九日 n
とおか the tenth day of the month 十日 n
はつか twentieth (day of the month) 二十日 n
いつ when 何時 n-adv;pn
たんじょうび birthday 誕生日 n
あさごはん breakfast 朝ごはん n
ばんごはん evening meal (longer) 晩御飯 n
パン bread n
たまご eggs n
にく flesh n
くだもの fruit 果物 n
みず water (esp. cool, fresh water, e.g. drinking water) n
おちゃ tea (usu. green) お茶 n
こうちゃ black tea 紅茶 n
ジュース juice n
ビール beer n
ビデオ video n
てがみ letter 手紙 n;adj-no
レポート report n;vs
しゃしん photograph 写真 n
みせ store n
レストラン restaurant (esp. Western-style) n
にわ garden n
しゅくだい homework 宿題 n
なに what int;pn;adj-no;pref;n
いっしょに together (with) 一緒に adv
ちょっと just a minute 一寸 adv;int
いつも always 何時も adv;n
ときどき sometimes 時々 adv;n;adj-no
それから and then 其れから exp
ええ yes int
hand n
フォーク fork n
はさみ scissors n
ワープロ word processor n
にもつ luggage 荷物 n
おかね money お金 n
きっぷ ticket 切符 n
クリスマス Christmas n
はは mother n
おとうさん father お父さん n
おかあさん mother お母さん n
もう already; anymore; soon; shortly; more; further; other; again; interjection used to strengthen expression of an emotion (often exasperation) adv, int, uk
まだ yet 未だ adj-na,adv
これから after this 此れから n-t
ごめんください may I come in? ご免ください exp
りょこう travel 旅行 n;vs;adj-no
おみやげ present お土産 n
ヨーロッパ Europe n;adj-no
おおきい big 大きい adj-i
ちいさい small 小さい adj-i
あたらしい new 新しい adj-i
ふるい old (not person) 古い adj-i
わるい bad 悪い adj-i
さむい cold (e.g. weather) 寒い adj-i
つめたい cold (to the touch) 冷たい adj-i
むずかしい difficult 難しい Adj-i
ひくい low (height, tone, rank, degree, cost, etc.) 低い adj-i
おもしろい interesting 面白い Adj-i
おいしい delicious 美味しい adj-i
いそがしい busy adj-i
たのしい enjoyable 楽しい adj-i
しろい white 白い adj-i
くろい black 黒い adj-i
あかい red 赤い adj-i
さくら cherry tree n
やま mountain n;ctr;n;n-pref
たべもの food 食べ物 n
くるま car n
ところ place n;suf
べんきょう study 勉強 n;vs
せいかつ living 生活 n;vs
どれ which (of three or more) n;int
とても very adv
あまり remainder 余り adj-na;adv;n;n-suf;adv;n-suf
そして and conj
ふじさん Mt Fuji 富士山 n
りょうり cooking 料理 n;vs
のみもの drink 飲み物 n
スポーツ sports n,adj-no
ダンス dance n;vs
おんがく music 音楽 n
うた song n
クラシック classic(s) n
かぶき kabuki 歌舞伎 n
ひらがな Hiragana 平仮名 n
かたかな Katakana 片仮名 n
ローマじ Latin alphabet ローマ字 n
やくそく promise 約束 n;vs
ごしゅじん your husband ご主人 n
おくさん wife 奥さん n
こども child 子供 n
たくさん many 沢山 adj-no;adv;n
すこし small quantity 少し adv;n
ぜんぜん not at all (with neg. verb) 全然 adv
どうして for what reason (why?) 如何して adv;int
おとこのひと man 男の人 n
おとこのこ boy 男の子 n
おんなのこ girl 女の子 n
いぬ dog (Canis (lupus) familiaris) n;n-pref
ねこ cat n
でんち battery 電池 n
はこ box n
スイッチ switch n,vs
れいぞうこ refrigerator 冷蔵庫 n
たな shelf n
ドア Western style door n
まど window n
ポスト post n, vs
きっさてん coffee lounge 喫茶店 n
ほんや bookstore 本屋 n
のりば place for boarding vehicles 乗り場 n
まえ ago n-adv;n-t;suf
うしろ back 後ろ n
みぎ right n
ひだり left n;adj-no
そと outside n
となり neighbor (neighbour) n;adj-no
あいだ space (between) n-adv;n;n-t;conj
ひとつ one (thing) 一つ num;n;n-adv
ふたつ two (things) 二つ num
みっつ three (things) 三つ num
よっつ four (things) 四つ num
いつつ five (things) 五つ num
むっつ six (things) 六つ num
ななつ seven (things) 七つ num
やっつ eight (things) 八つ num
ここのつ nine (things) 九つ num
とお distant adj-no
いくつ how many? 幾つ adv
ふたり two persons 二人 n
りんご apple 林檎 n
アイスクリーム ice cream n
きって stamp (postage) 切手 n
はがき postcard 葉書 n
ふうとう envelope 封筒 n
そくたつ express 速達 n;vs
かきとめ registered mail 書留 n;vs;adj-no
ふなびん surface mail (ship) 船便 n
あに older brother n
おにいさん older brother お兄さん n
あね older sister n
おねえさん elder sister お姉さん n
おとうと younger brother n
いもうと younger sister n, hum
がいこく foreign country 外国 n;adj-no
どのくらい how long どの位 exp;n;n-adv
とおい far 遠い adj-i
おそい slow 遅い adj-i
あたたかい warm(usu. Air temperature) 暖かい adj-i
すずしい cool (of weather) 涼しい adj-i
あまい sweet 甘い exp;adj-i
からい spicy 辛い adj-i
かるい light (i.e. not heavy) 軽い adj-i
なつ summer n-adv;n-t
ふゆ winter n-adv;n-t
くもり cloudiness 曇り n
くうこう airport 空港 n
せかい the world 世界 n
パーティー party n
すきやき thin slices of beef, cooked with various vegetables in a table-top cast-iron pan すき焼き n
さしみ sashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans) 刺身 n
てんぷら tempura 天ぷら n
いけばな flower arrangement 生け花 n
ずっと throughout, the whole time adv
はじめて for the first time 初めて adv;adj-no;adv
でも but conj
ほしい wanted 欲しい adj-i;aux-adj
さびしい lonely 寂しい adj-i
ひろい spacious 広い adj-i
せまい narrow 狭い adj-i
しやくしょ municipal office 市役所 n
けいざい economics 経済 n;vs
びじゅつ art 美術 n;adj-no
つり fishing 釣り n
スキー skiing n
とうろく registration 登録 n;vs
なにか something 何か exp
どこか somewhere 何処か exp;n;adv
ぎゅうどん rice covered with beef and vegetables 牛丼 n
パスポート passport n
じゅうしょ address (e.g. of house) 住所 n
ちず map 地図 n
よみかた way of reading 読み方 n
ゆっくり slowly adv,n,vs,adv-to
すぐ immediately 直ぐ adj-na;adv;n
さあ come now, well conj, int
まっすぐ straight (ahead) 真っ直ぐ adj-na;adv;n
おつり change (i.e. money) お釣り n
じこくひょう table 時刻表 n
ソフト soft (ware) adj-na;adj-no;n
せんもん speciality 専門 n;adj-no
とこや barbershop 床屋 n
どくしん bachelorhood 独身 n;adj-no
とくに particularly 特に adv
みじかい short 短い adj-i
あかるい bright 明るい Adj-i
からだ body n;adj-no
あたま head n
かお face (person) n
みみ ear n
くち mouth n;suf;ctr
おなか stomach お腹 n
みどり green n
じんじゃ Shinto shrine 神社 n
りゅうがくせい overseas student 留学生 n
あんしょうばんごう personal identification number 暗証番号 n
きんがく amount of money 金額 n
かくにん affirmation 確認 n;vs
アジア Asia (esp. “the Far East”) 亜細亜 n;adj-no
あぶない dangerous adj-i;int
こたえ response 答え n
きんえん abstaining from smoking 禁煙 n;vs;adj-no;exp
ねつ heat n
びょうき illness 病気 n;adj-no
くすり medicine n
うわぎ coat 上着 n;adj-no
したぎ underwear 下着 n
のど throat n
ピアノ piano n
しゅみ hobby 趣味 n
にっき diary 日記 n
ぶちょう head (chief, director) of a section or department 部長 n
しゃちょう company president 社長 n
どうぶつ animal 動物 n
なかなか very 中中 adv
ぼくじょう farm (livestock) 牧場 n
ぜひ certainly 是非
つよい strong 強い adj-i
すもう sumo wrestling 相撲 n
いちど once 一度 n-adv
だんだん gradually 段々 n;adv-to;adv
おかげさまで (I’m fine) thank you お蔭様で exp
じつは as a matter of fact 実は exp;adv
しかし however 然し conj
ケーキ cake n
ぼく I (male, polite) pn;adj-no
サラリーマン office worker n
ことば word(s) 言葉 n
ぶっか prices of commodities 物価 n
きもの clothing 着物 n
はじめ beginning 始め n-t;n-adv;n
おわり the end 終わり n
いっち coincidence 一致 n;vs
あっち over there n, uk
このあいだ the other day この間 n-t;n-adv
よかったら if you like 良かったら exp
おなじ same 同じ adj-f;n;adv
だいとうりょう president 大統領 n
スピーチ speech n
しあい match 試合 n;vs
ユーモア humor n
むだ futility 無駄 adj-na,n
こうつう traffic 交通 n;vs
たぶん perhaps 多分 adv;n;adj-na;adj-no
きっと surely 屹度 adv;n
ほんとうに really 本当に adv
もちろん certainly,of course 勿論 Adverb
めがね spectacles 眼鏡 n
やちん rent 家賃 n
わしつ Japanese-style room 和室 n
おしいれ closet 押し入れ n
ふとん futon (quilted Japanese-style mattress laid out on the floor) 布団 n
アパート apartment abbr
つまみ knob 摘み n;suf;n;n-suf
こうさてん crossing 交差点 n
しんごう traffic lights 信号 n;vs
ちゅうしゃじょう parking lot 駐車場 n
たてもの building 建物 n
じゅんび preparation 準備 n;vs
いみ meaning 意味 n;vs
ほかに in addition 外に adv
ははのひ Mother’s Day 母の日 n
いなか rural area 田舎 n;adj-no
たいしかん embassy 大使館 n
グループ group n
てんきん job transfer 転勤 n;vs
しんぶんしゃ newspaper company 新聞社 n
じゅうどう judo 柔道 n
うんどうかい athletic meet 運動会 n
ばしょ place, location 場所 n
こんど this time, next time 今度 n-adv;n-t
ずいぶん very 随分 adv;adv-to;adj-na
ちょくせつ direct 直接 adj-na;n-adv;adj-no
いつでも (at) any time 何時でも adv
ごみ rubbish n
おきば place for something 置き場 n
よこ horizontal (as opposed to vertical) n
でんしメール email 電子メール n
こわい scary 怖い adj-i;int
うちゅうひこうし astronaut 宇宙飛行士 n
ペット pet n
はなび fireworks 花火 n
けしき scenery 景色 n;adj-no
ひるま daytime 昼間 n-adv;n-t
むかし olden days adj-no;n-adv;n-t
どうぐ implement 道具 n
じどうはんばいき vending machine 自動販売機 n
つうしんはんばい mail order 通信販売 n;adj-no
だいどころ kitchen 台所 n;adj-no
ほんだな bookshelves 本棚 n
いえ house n
すばらしい wonderful 素晴らしい adj-i
しゅじんこう protagonist 主人公 n
かたち form n
たとえば for example 例えば adv
そら sky n
しょうらい future (usually near) 将来 n-adv;n-t
えらい great 偉い adj-i
けいけん experience 経験 n;vs
ちから force n
いろ colour n
ガム chewing gum n
しなもの goods 品物 n
ねだん price 値段 n
ばんぐみ program (e.g. TV) 番組 n
しょうせつ novel 小説 n;adj-no
しょうせつか novelist 小説家 n
かしゅ singer 歌手 n
むすこ son 息子 n
しばらく little while 暫く adv;adj-no;int
それに besides 其れに conj
それで and; thereupon; because of that 其れで conj
かいわ conversation 会話 n;vs
おしらせ notice, “heads up” お知らせ n;vs
ひにち the number of days 日日 n
degree (angle, temperature, scale, etc.) n;n-suf;ctr
むりょう immeasurable 無量 n;adj-no
ふくろ bag n
さいふ purse 財布 n
えだ branch n
えきいん station attendant 駅員 n
わすれもの lost article 忘れ物 n
たしか certain 確か exp;n;adj-na;adv
かべ wall n
えきまえ in front of station 駅前 n
じゅぎょう lesson 授業 n;vs
よてい plans 予定 n;vs
あんないしょ guidebook 案内書 n
ポスター poster n
にんぎょう doll 人形 n
かがみ mirror n
ひきだし drawer 引き出し n
いけ pond n
まわり circumference 回り n;n-suf
まんなか middle 真ん中 n
きぼう hope 希望 n;vs
まるい round 丸い adj-i
ちきゅう the earth 地球 n;adj-no
うれしい happy 嬉しい adj-i
すると thereupon すると conj
れんきゅう consecutive holidays 連休 n
さくぶん writing (an essay, prose, etc.) 作文 n;vs
てんらんかい exhibition 展覧会 n
けっこんしき marriage ceremony 結婚式 n
ほんしゃ head office 本社 n
だいがくいん graduate school 大学院 n
どうぶつえん zoo 動物園 n
おんせん spa 温泉 n
だれか someone 誰か n
えいがかん movie theatre (theater) 映画館 n
とかい city 都会 n;adj-no
うつくしい beautiful 美しい adj-i
しぜん nature 自然 adj-na;n;adv;adv-to
おかしい funny 可笑しい adj-i
うるさい noisy 煩い adj-i
やけど burn 火傷 n;vs
けが injury (to animate object) 怪我 n;vs
ほし star n
きた north n
みなみ south n
ひがし east n
すいどう water service 水道 n
エンジン engine n
チーム team n
こんや this evening 今夜 n-adv;n-t
ゆうがた dusk (evening) 夕方 n-adv;n-t
こんなに this much adv
あんなに to that extent exp
もしかしたら perhaps 若しかしたら exp;adv
げんき health(y) 元気 adj-na;n
ほしうらない astrology 星占い n
たからくじ lottery 宝くじ n
けんこう health 健康 adj-na;n
れんあい love 恋愛 n;vs;adj-no
こいびと lover 恋人 n
ボール ball n
せんたくき washing machine (laundry) 洗濯機 n
きそく rules 規則 n
たちいりきんし no entry 立ち入り禁止 exp;n;adj-no
いりぐち entrance 入口 n;adj-no
でぐち exit 出口 n
ひじょうぐち emergency exit 非常口 n
けいさつ police 警察 n;adj-no
ばっきん fine 罰金 n
でんぽう telegram 電報 n
るす absence 留守 n;vs
るすばん care-taking 留守番 n;vs
かなしみ sadness 悲しみ n
ほそい thin (sth with volume) 細い adj-i
ふとい fat 太い adj-i
せつめいしょ (printed) instructions 説明書 n
figure (e.g. Fig 1) n;n-suf
やじるし arrow (mark or symbol) 矢印 n
くろ black n
あお blue n;pref
こん navy blue n
きいろ yellow 黄色 adj-na;n
ちゃいろ light brown 茶色 n;adj-no
しょうゆ soy sauce 醤油 n
ゆうべ last night 昨夜 n-adv;n-t
さっき thirst for blood 殺気 n
さきに before 先に adv;n
にがい bitter 苦い adj-i
ざいりょう ingredients 材料 n
たまねぎ onion (edible plant, Allium cepa) 玉ねぎ n
ちょうみりょう flavoring (e.g. salt, sugar, soy sauce, vinegar, etc.) 調味料 n
なべ saucepan n;n-suf
どんぶり porcelain bowl n
ただしい right 正しい adj-i
めずらしい unusual 珍しい adj-i
むこう opposite side 向こう n
みなと harbour n
きんじょ neighbourhood 近所 n;adj-no
おくじょう rooftop 屋上 n
かいがい foreign 海外 n;adj-no
やまのぼり mountain climbing 山登り n
きょか permission 許可 n;vs
まる circle n;pref
ほうほう method 方法 n
せつび equipment 設備 n;vs
カーテン curtain n
ひも string n
ふた cover n
たのしみ enjoyment 楽しみ adj-na;n
もっと more adv
はくば white horse 白馬 n
それなら If that’s the case … 其れなら conj
くわしい detailed 詳しい adj-i
ことわざ proverb n
やわらかい soft 柔らかい adj-i
かなり considerably 可也 adj-na;adv
かならず always 必ず adv
ぜったいに absolutely 絶対に adv
このごろ recently この頃 n-adv;n-t
すいえい swimming 水泳 n;vs;adj-no
きもち feeling 気持ち n
のりもの vehicle 乗り物 n
れきし history 歴史 n;adj-no
とおく far away 遠く adj-no;n-adv;n
こめ (husked grains of) rice n
むぎ wheat n
せきゆ oil 石油 n
デート date n,adj-no,vs
どろぼう thief 泥棒 n;vs
かがくしゃ scientist 科学者 n
ぎじゅつ art 技術 n
とち plot of land 土地 n
そうおん noise 騒音 n
ちょうこく carving 彫刻 n;vs
なかま company 仲間 n
いっしょうけんめい with all one’s might 一生懸命 adj-na;n-adv;n
ねずみ mouse n
あかちゃん baby 赤ちゃん n
しょうがっこう primary school 小学校 n
ちゅうがっこう junior high school 中学校 n
うそ lie n
しょるい documents 書類 n
でんげん source of electricity 電源 n
かいらん circulation 回覧 n;vs;adj-no
けんきゅうしつ laboratory 研究室 n
きちんと precisely adv,vs
はんこ seal (used for signature) 判子 n
ふたご twins 双子 n
しまい sisters 姉妹 n
おとなしい obedient 大人しい adj-i
かなしい sad 悲しい adj-i
はずかしい shy 恥ずかしい adj-i
たいふう typhoon 台風 n
あせ sweat n
タオル (hand) towel n
おおぜい many (people) 大勢 n;adj-no
トラック truck n,adj-no
おとな adult 大人 n
ようふく Western-style clothes (cf traditional Japanese clothes) 洋服 n
ぼうねんかい year-end party 忘年会 n
にじかい afterparty 二次会 n
もうしこみ application 申し込み n
まちがい mistake 間違い n
きず wound n
ズボン trousers; pants Noun
ながさ length 長さ n
おもさ weight 重さ n
たかさ height 高さ n
おおきさ size 大きさ n
のぞみ wish 望み n
テスト test; exam Verbal Noun
せいせき results 成績 n
ところで by the way 所で conj
ようす state 様子 n
じけん event 事件 n
オートバイ motorcycle n
ばくだん bomb 爆弾 n
うんてんしゅ driver 運転手 n
moth n
きゅうに suddenly 急に adv
はんにん offender 犯人 n
かわいい cute 可愛い adj-i
おいわい congratulation お祝い n;vs
おとしだま New Year’s gift (usu. money given to a child by relatives and visitors) お年玉 n
きょうみ interest (in something) 興味 n
じょうほう news 情報 n
ぶんぽう grammar 文法 n;adj-no
はつおん pronunciation 発音 n;vs;adj-no
えさ feed n
おもちゃ toy 玩具 n
えほん picture book 絵本 n
えはがき picture postcard 絵はがき n
くつした socks 靴下 n
てぶくろ glove 手袋 n
ゆびわ (finger) ring 指輪 n
そふ grandfather 祖父 n;adj-no
そぼ grandmother 祖母 n;adj-no
まご grandchild n
おば aunt 伯母 n
せんじつ the other day 先日 n-adv;n-t
むかしばなし folklore 昔話 n
おとこ man n
りく land n
けむり smoke n
なかみ contents 中身 n;adj-no
うすい thin (surface, density) 薄い adj-i
べんごし lawyer 弁護士 n
きょういく training 教育 n;adj-no;vs
しゃかい society 社会 n
ほうりつ law 法律 n;adj-no
へいわ peace 平和 adj-na;n
もくてき purpose 目的 n
あんぜん safety 安全 adj-na;n
ろんぶん thesis 論文 n
かんけい relation 関係 n;vs;n-suf
やかん kettle 薬缶 n
せんぬき bottle opener 栓抜き n
かんづめ packing (in cans) 缶詰 n;adj-no
ふろしき wrapping cloth 風呂敷 n
そろばん abacus 算盤 n
たいおんけい medical thermometer 体温計 n
なぜ why 何故 adv
こくれん UN 国連 n
セット set n,vs
しょくひん commodity 食品 n
ちょうさ investigation 調査 n;vs
うまい skillful 旨い adj-i
まずい unappetising 不味い adj-i
つまらない boring 詰らない adj-i
だんぼう heating 暖房 n;vs
れいぼう cooling 冷房 n;vs
いまにも at any time 今にも adv
かいいん member 会員 n
ねんれい age 年齢 n
しゅうにゅう income 収入 n
ぴったり exactly adv,adv-to,vs
そのうえ in addition その上 conj
ばら rose 薔薇 n
ドライブ drive n;vs;vi;vt
こまかい small 細かい adj-i
くうき air 空気 n
なみだ tear n
わしょく Japanese-style meal 和食 n
おかず accompaniment for rice dishes 御数 n
はんぶん half 半分 n-adv;n
たんす chest of drawers 箪笥 n
りゆう reason 理由 n
じゅんじょ order 順序 n
これら these n
りょうしゅうしょ (formal) receipt 領収書 n
おくりもの present 贈り物 n
キャンプ camp n,vs
ちゃんと perfectly adv,n,vs
かかりいん official (e.g. customs) 係員 n
スタート start n;vs
なやみ trouble 悩み n
だいがくせい university student 大学生 n
それでも but (still) 其れでも conj
しょくよく appetite (for food) 食欲 n;adj-no
ぐあい condition 具合 n
ちしき knowledge 知識 n
ほうこ treasury 宝庫 n
いちぶぶん part 一部分 n
びょう second (60th min) n
ひどい cruel 酷い adj-i
てんきよほう weather forecast 天気予報 n
はっぴょう announcement 発表 n;vs
におい odour 匂い n
いがく medical science 医学 n
ぶんがく literature 文学 n
きゅうきゅうしゃ ambulance 救急車 n
はんたい opposition 反対 adj-na;n;vs;adj-no
どうも thanks (colloquial shortening of どうもありがとう) int;abbr
あいて companion, opponent 相手 n
はかせ doctorate 博士 n;n-suf;adj-no;n
しらべ investigation 調べ n;n-suf
けしょう make-up 化粧 n;vs
きびしい severe 厳しい adj-i
じゅく coaching school n
せいと pupil 生徒 n;adj-no
ひさしぶり a long time (since the last time) 久しぶり adj-na;adj-no
えいぎょう business 営業 n;vs
もともと originally 元々 adv;adj-no
げい art n
すがた figure 姿 n
こころ mind n
あいさつ greeting 挨拶 n;vs;adj-no;exp
はいざら ashtray 灰皿 n
りょかん Japanese hotel 旅館 n
さま Mr, Mrs or Ms n;suf
たまに occasionally 偶に adv;suf
ちっとも not at all (neg. verb) 些とも adv
えんりょなく without reservation 遠慮なく adv
さくひん work (e.g. book, film, composition, etc.) 作品 n
ちょうなん eldest son 長男 n
さっきょく composition 作曲 n;vs
かつどう action 活動 n;vs
それでは well then … 其れでは exp
おたく your house お宅 n;pn;adj-no
アルバム album n
さらいしゅう week after next 再来週 n-adv;n-t
さらいげつ month after next 再来月 n-adv;n-t
さらいねん year after next 再来年 n-adv;n-t
はんとし half year 半年 n-adv;n-t
ただいま Here I am ただ今 int;exp;n-t;adv
きりん giraffe 麒麟 n
ころ (approximate) time n;n-adv;n-suf
けいぐ Yours sincerely 敬具 int;n
じんこう population 人口 n
げんいん cause 原因 n;vs
かがく science 科学 n
だんせい man 男性 n;adj-no
じょせい woman 女性 n;adj-no
のう brain n
のう talent n;n-suf
もの person (rarely used w.o. a qualifier) n
かいじょう assembly hall 会場 n
ぞう elephant n
ぞう statue n;n-suf
でんき electricity 電気
びょういん hospital 病院 n;adj-no
わたし I pn;adj-no;n;adj-no
いしゃ (medical) doctor 医者 n
かんこく (South) Korea 韓国 n
がくせい student (esp. a university student) 学生 n
せんせい teacher 先生 n;suf
はい yes はい int, pol
あれ that over there (away from speaker and listener) pn;int
じしょ dictionary (more common) 辞書 n
かさ umbrella n
ここ here (place physically close to the speaker, place pointed by the speaker while explaining) n
そこ there (place relatively near listener) n
しょくどう dining room 食堂 n
かいぎしつ meeting room 会議室 n
かいだん conversation 会談 n;vs
うち house n;adj-no;pn;adj-no
うち inside n,adj-no
ちか basement 地下 n;adj-no;pref;n
えん Yen n
いっせん 1,000 一千 n
いま now n-adv;n
じかん time 時間 n-adv;n;ctr
はんぷ distribution 頒布 n;vs
ひる noon n-adv;n-t
きのう yesterday 昨日 n-adv;n-t
きょう today 今日 n-t
けさ this morning 今朝 n-t
えき station n
ひと one 一(くんよみ)
かぞく family 家族 n;adj-no
こんしゅう this week 今週 n-adv;n-t
らいしゅう next week 来週 n-adv;n-t
いつか sometime,someday,one day 何時か Adverb
ふつう general 普通 adj-no;adv
きゅうこう closing school (temporarily) 休校 n;vs
とっきゅう limited express (train, faster than an express) 特急 n
ごはん cooked rice ご飯 n
さかな fish n
えいが movie 映画 n;adj-no
はし chopsticks n
かみ paper n
かみ god n
かみ hair (on the head) n
はな nose n
はな flower n
ちち father n
あつい hot (weather, etc.) 暑い adj-i
あつい hot (thing) 熱い adj-i
あつい thick 厚い adj-i
やさしい easy 易しい adj-i
たかい high 高い adj-i
やすい cheap 安い adj-i
あおい blue 青い adj-i
まち town n
まち (1) town,(2) street,road
りょう material n;n-suf
どう how 如何 adv
picture n;n-suf
character (i.e. kanji) n
かんじ Chinese characters 漢字 n
ようじ tasks 用事 n
よく nicely 良く adv
だいたい substitution 代替 n;vs;adj-f;adj-no
はやく early 早く adv
tree,wood n
もの thing n
こうえん (public) park 公園 n
けん prefecture n
うえ above n;adj-no;n-adv;n-suf;n-suf
した below n;n-pref
なか inside n
ちかく near 近く n-adv;n;n-suf;adv
おく to put 置く v5k
ひとり one person 一人 n
りょうしん parents 両親 n
きょうだい siblings 兄弟 n
ちかい near 近い adj-i
はやい quick 速い Adj-i
はやい fast 早い adj-i
おもい heavy 重い adj-i
きせつ season 季節 n;adj-no
はる spring n-adv;n-t
あき autumn n-t
てんき weather 天気 n
あめ rain n
ゆき snow n
うみ sea n
しけん examination 試験 n;vs
かわ river n
かいぎ meeting 会議 n;vs;adj-no
しゅうまつ weekend 週末 n-adv;n
ていしょく occupation (i.e. field of regular employment) 定職 n
しお salt (i.e. sodium chloride) n
こと thing n;n-suf
びん flight (e.g. airline flight) 便 n;n-suf
かん kan (obs. unit of weight, approx. 3.75 kg, 8.3 lb) n;ctr
うちゅう universe 宇宙 n
とり bird n
こえ voice n
なみ wave n
じぶん myself 自分 pn;adj-no
しゅうかん (duration of) week 週間 n
にんき popularity 人気 n;adj-no;adj-na
あじ flavour adj-na;n
きゅうりょう salary 給料 n
たいてい mostly 大抵 adj-na;adv;n;adj-no;n;adj-na
じしん earthquake 地震 n
はり needle n;ctr;n-suf
にし west 西 n
ほう information n;n-suf
ほう side n
こうぎ lecture 講義 n;vs
かびん (flower) vase 花瓶 n
げんかん intense cold 厳寒 n
げんかん entranceway 玄関 n;adj-no
ろうか corridor 廊下 n
こうばん police box 交番 n;vs;n;adj-f
すみ corner n;n-suf;n
してん opinion 視点 n
きょうかい church 教会 n;adj-no
きょうかい boundary 境界 n
むら village n
たいよう sun 太陽 n
せき seat n
かぜ wind n
かぜ cold (illness) 風邪 n
つき furnished with 付き n;n-suf;n;n;n-suf
place ctr
きゅうよう urgent business 急用 n
できるだけ as much as possible 出来るだけ exp
また again adv
かぐ furniture 家具 n
しろ white n
あか red n
さどう operation 作動 n;vs
ぶん part n;n-suf;pref
ぶん sentence n
child n;n-suf;n-suf
day n-adv;n-t
かいとう answer 解答 n;vs
ちゅうしゃ injection 注射 n;vs
ちょうど supplies 調度 n;vs
ちょうど just 丁度 adj-na;adv;n
さんせい approval 賛成 n;vs;adj-no
ぼうえき trade (foreign) 貿易 n;vs
こうし use 行使 n;vs
こうし company 公司 n
さっか author 作家 n
しょうがい public relations 渉外 n
こうがい suburb 郊外 n;adj-no
こうがい pollution 公害 n;adj-no
しょうきん prize 賞金 n
はいけい Dear (so and so) 拝啓 int;n
はいけい background 背景 n
いただきます expression of gratitude before meals 頂きます exp
ございます to be 御座います exp
おれい thanking お礼 n
おじいさん grandfather お祖父さん n
おばあさん grandmother お祖母さん n
おかし confections お菓子 n
べんとう bento 弁当 n
べん speech n;n-suf
だいすき loveable 大好き adj-na;n
ふしぎ wonder 不思議 adj-na;n
まじめ diligent 真面目 adj-na;n
ねっしん zeal 熱心 adj-na;n
さら plate n;n;n-suf;ctr;n
ちゃわん rice bowl 茶碗 n
まっしろ pure white 真っ白 adj-na;adj-no;n
しあわせ happiness 幸せ adj-na;n
てきとう suitable 適当 adj-na;n
ていねい polite 丁寧 adj-na;n
じっけん experiment 実験 n;vs
ドラマ drama n
かがく chemistry 化学 n;adj-no;suf
してん branch office 支店 n
つき moon n;n-t
チャンス chance n
サービス service n;vs;adj-no
しき four seasons 四季 n
ぜんしゅう last week 前週 n-adv;n-t
めいし business card 名刺 n

Minna No Nihongo I – Bài 6


Nghe từ vựng

I\ TỪ VỰNG
きります <kirimasu> : cắt
おくります <okurimasu> : gửi
あげます <agemasu> : tặng
もらいます <moraimasu> : nhận
かします <kashimasu> : cho mượn
かります<karimasu> : mượn
おしえます <oshiemasu> Dạy
ならいます <naraimasu> : học
かけます <kakemasu> :gọi điện
「でんわをかけます」 <[denwa o kakemasu]> : gọi điện thoại
て <te> : tay

はし <hashi> : đũa
スプーン <SUPU-N> : muỗng
ナイフ <NAIFU> : dao
フォーク <FO-KU> : nĩa
はさみ <hasami> : kéo
ファクス (ファックス) <FAKUSU> <(FAKKUSU)> : máy fax
ワープロ <WA-PURO> : máy đánh chữ
パソコン <PASOKON> : máy tính cá nhân
パンチ <PANCHI> : cái bấm lỗ
ホッチキス <HOCHCHIKISU> : cái bấm giấy
セロテープ <SEROTE-PU> : băng keo
けしゴム <keshiGOMU> : cục gôm
かみ <kami> : giấy ( tóc )
はな <hana> : hoa (cái mũi)
シャツ <SHATSU> : áo sơ mi
プレゼント <PUREZENTO> : quà tặng
にもつ <nimotsu> : hành lí
おかね <okane> : tiền
きっぷ <kippu> : vé
クリスマス <KURISUMASU> : lễ Noel
ちち <chichi> : cha tôi
はは <haha> : mẹ tôi
おとうさん <otousan> : bố của bạn
おかあさん <okaasan> : mẹ của bạn
もう <mou> : đã~ rồi
まだ <mada> : chưa
これから <korekara> : từ bây giờ
すてきですね <sutekidesune> : tuyệt vời quá nhỉ
ごめんください <gomenkudasai> : xin lỗi có ai ở nhà không ?
いらっしゃい <irashshai>  : anh (chị) đến chơi
どうぞ おあがり ください <douzo oagari kudasai>: xin mời anh (chị) vào nhà
しつれいします <shitsureishimasu> : xin lỗi, làm phiền
(~は)いかがですか <(~wa) ikagadesuka> :~có được không ?
いただきます <itadakimasu> : cho tôi nhận
りょこう <ryokou> : du lịch
おみやげ <omiyage> : quà đặc sản
ヨーロッパ <YO-ROPPA> : Châu Âu
Lưuý: từはし <hashi> có hai nghĩa. Một nghĩa là đũa, nghĩa còn lại là cây cầu. Để phân
biệt nếu nghĩa là đũa thì đọc xuống giọng (giống như hách xì vậy đó ), còn cái kia thìđọc
lên giọng. Cònかみ <kami> cũngcó hai nghĩa là tóc và giấy, nhưng mình không biết cách
phân biệt, chắc dựa vào nghĩa của câu. Từはな <hana> thì cũng tương tự như はし
<hashi> nghĩa là lên giọng là hoa, còn xuống giọng thì là cái mũi
II\ NGỮ PHÁP – MẪU CÂU

Mẫu câu 1:
Cấu trúc:どうぐ <dougu> +で <de> + なに <nani> + を <o> + V ます <Vmasu>
Cách dùng: Làm gì bằng dụng cụ gì đó.
Ví dụ:
わたしははさみでかみをきります。
<watashi wa hasami de kami o kirimasu>
[Tôi cắt tóc bằng kéo ( hoặc cắt giấy cũng được )]
きのうあなたはなんでばんごはんをたべましたか。
<kinou anata wa nan de bangohan o tabemashita ka>
(Hôm qua bạn ăn cơm tối bằng gì thế ?) (Vô duyên quá )
きのうわたしははしでばんごはんをたべました。
<kinou watashi wa hashi de bangohan o tabemashita>
(Hôm qua tôi đãăn cơm tối bằng đũa.)
Mẫu câu 2:
Cấu trúc:~は <wa> + こんご<kongo>+で <de> + なんですか <nan desuka>
Cách dùng: Dùng để hỏi xem một từ nào đó theo ngôn ngữ nào đó đọc là gì.
Ví dụ:
Good byeはにほんごでなんですか。
<Good bye wa nihongo de nan desu ka>
(Good bye tiếng Nhật là gì thế ?)
Good byeはにほんごでさようならです。
<Good bye wa nihongo de sayounara desu>
(Good bye tiếngNhật là sayounara)
Mẫu câu 3:
Cấu trúc:だれ <dare> + に <ni> + なに<nani> +を <o> + あげます <agemasu>
Cách dùng: Khi tặng ai cái gìđó
Ví dụ:
わたしはともだちにプレゼントをあげます。
<watashi wa tomodachi ni PUREZENTO o agemasu>
(Tôi tặng quà cho bạn)
Mẫu câu 4:
Cấu trúc:だれ <dare> +に <ni> + なに <nani> + を <o> + もらいます <moraimasu>
Cách dùng: Dùng để nói khi mình nhận một cái gì từ ai đó.
Ví dụ:
わたしはともだちにはなをもらいます。
<watashi wa tomodachi ni hana o moraimasu>
(Tôi nhận hoa từ bạn bè)

Mẫu câu 5:
Cấu trúc:
+ Câu hỏi:
もう <mou> + なに <nani> + を <o> + V ましたか <Vmashita ka>
+Trả lời:
はい、もう Vました。
<hai, mou Vmashita>
いいえ、まだです。
<iie, mada desu>
Cách dùng:Dùng để hỏi một ai đó đã làm công việc nào đó chưa
Ví dụ:
あなたはもうばんごはんをたべましたか。
<anata wa mou bangohan o tabemashita ka>
(Bạn đãăn cơm tối chưa ?)
はい、もうたべました。
<hai, mou tabemashita>
(Vâng, tôi đãăn rồi)
いいえ、まだです。
<iie, mada desu>
(Không, tôi chưa ăn)
Lưuý :
+Sự khác nhau giữa hai động từべんきょうします <benkyoushimasu> và ならいます
<naraimasu> đều có nghĩa là học. Nhưngべんきょうします <benkyoushimasu> nghĩa là tự
học, cònならいます <naraimasu> thì có nghĩa là học từ ai đó, được người nào truyền đạt.
+Có thể thêm vào các yếu tố đã học nhưở đâu, dịp gì…… cho câu thêm sống động. Và với
động từかします <kashimasu>: cho mượn;かります <karimasu>: mượn,おしえます
<oshiemasu> : dạy vàならいます <naraimasu> : học thì các mẫu câu cũng tượng tự như
vậy.
+Nếu câu tiếng Việt của mình ví dụ là :
“Bạn tôi cho tôi món quà” thì khi bạn viết ra tiếng Nhật thì phải viết là “Tôi nhận món quà từ
bạn tôi” chứ không thể viết là “Bạn tôi cho tôi món quà” vìđối với người Nhật thì đó là điều
bất lịch sự. Đối với người Nhật thì họ luôn nói là họ nhận chứ không bao giờ nói là người
khác cho mình.
+(どうぐ) <dougu> : dụng cụ
こんご <kongo> : ngôn ngữ

Minna No Nihongo I – Bài 5


Bài trước đó

Bài 1 | Bài 2 | Bài 3 | Bài 4
Nghe :

I/ TỪ VỰNG
たべます <tabemasu> : Ăn
のみます <nomimasu> : uống
すいます <suimasu> : hút
「たばこをすいます」 <tabako o suimasu> : hút thuốc
みます <mimasu> : xem
ききます <kikimasu> : nghe
よみます <yomimasu> : đọc
かきます <kakimasu> :viết, vẽ
かいます <kaimasu> : mua
とります <torimasu> : chụp
「しゃしんをとります」 <shashin o torimasu> : chụp hình
します <shimasu> : làm, chơi
あいます <aimasu> : gặp
「ともだちにあいます」 <tomodachi ni aimasu> : gặp bạn
ごはん <gohan> : cơm
あさごはん <asagohan> : bữa sáng
ひるごはん <hirugohan> : bữa trưa
ばんごはん <bangohan> : bữa tối
パン <PAN> : bánh mì
たまご <tamago> : trứng
にく <niku> : thịt
さかな <sakana> : cá
やさい <yasai> : rau
くだもの <kudamono> : trái cây
みず <mizu> : nước
おちゃ <ocha> : trà
こうちゃ <koucha> : hồng trà
ぎゅうにゅう <gyuunyuu> : sữa
ミルク <MIRUKU> : sữa
ジュース <JU-SU> : nước trái cây
ビール <BI-RU> : bia
(お)さけ <(o)sake> : rượu sake
サッカー <SAKKA->: bóng đá
テニス <TENISU> : tenis
CD <CD> : đĩa CD
ビデオ <BIDEO> : băng video
なに <nani> : cái gì
それから <sorekara> : sau đó
ちょっと <chotto> : một chút
みせ <mise> : tiệm, quán
レストラン <RESUTORAN> : nhà hàng
てがみ <tegami> : thư
レポート <REPO-TO> : bài báo cáo
ときどき <tokidoki> : thỉnh thoảng
いつも <itsumo> : thường, lúc nào cũng
いっしょに <ishshoni> : cùng nhau
いいですね <iidesune> : được, tốt nhỉ
ええ <ee> : vâng
こうえん <kouen> : công viên
なんですか <nandesuka> : cái gì vậy ?
(お)はなみ <(o)hanami> : việc ngắm hoa
おおさかじょうこうえん <oosakajoukouen> : tên công viên
わかりました <wakarimashita> : hiểu rồi
じゃ、また <ja, mata> : hẹn gặp lại
II/ NGỮ PHÁP – MẪU CÂU
1/ Ngữ Pháp : いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng….. )
Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.
Cấu trúc :
( thời gian ) + Chủ ngữ + は<wa> +いつも<itsumo> +なに<nani>,どこ<doko> +を
<o>,へ<e> + động từ
Ví dụ : わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。
<watashi wa itsumo asagohan o tabemasu>
( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữa sáng lúc 6h sáng )
Lưuý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu… cho câu thêm phong phú.
Ví dụ : わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùng クラズでサッカーをします。
<watashi wa itsumo tomodachi to Phan Đình Phùng KURAZU de SAKKA- o shimasu>
(Tôi thì lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bèở câu lạc bộ Phan Đình Phùng)
2/ Ngữ Pháp : いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau)
Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình.
Cấu trúc :
Câu hỏi : (thời gian) + Chủ ngữ + は<wa> +いっしょに<ishshoni> + nơi chốn +で <de>
+なに<nani>;どこ<doko> +を<o>;へ<e>;に<ni> + Động từ + ませんか<masen ka>
Câu trả lời :
Đồng ý :ええ<ee>, động từ + ましょう<mashou>
Không đồng ý : V +ません<masen> (ちょっと….<chotto….>
Ví dụ : あしたわたしはいっしょにレストランでひるごはんをたべませんか
<ashita watashi wa ishshoni RESUTORAN de hirugohan o tabemasen ka>
(Ngày mai tôi với bạn cùng đi ăn trưaở nhà hàng nhé? )
Đồng ý :ええ、たべましょう
<ee, tabamashou><Vâng, được thôi>
Không đồng ý :たべません(ちょっと…)
<tabemasen, (chotto….)>
[Không được (vì gìđó….)]
Lưuý : Cũng có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu… cho câu thêm phong phú.

Minna No Nihongo I – Bài 3


Bài trước đó

Bài 1

Bài 2

I. Từ Vựng

Nghe

ここ [koko] ở đây
そこ [soko] ở đó
あそこ[asoko] ở kia
どこ [doko] (nghi vấn từ) ở đâu
こちら [kochira] ( kính ngữ) ở đây
そちら [sochira] (//) ở đó
あちら [achira] (//) ở kia
どちら [dochira] (//)(nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào
きょしつ [kyoshitsu] phòng học
しょくど [shokudo] nhà ăn
じむしょ [jimusho] văn phòng
かいぎしつ [kaigishitsu] phòng họp
うけつけ [uketsuke] quầy tiếp tân
ロビー [ROBI-] đại sảnh (LOBBY)
へや [heya] căn phòng
トイレ(おてあらい)[TOIRE (ote arai)] Toilet
かいだん [kaidan] cầu thang
エレベーター [EREBE-TA-] thang máy
エスカレーター [ESUKARE-TA-] thang cuốn
(お)くに [(o) kuni] quốc gia ( nước)
かいしゃ [kaisha] công ty
うち [uchi] nhà
でんわ [denwa] điện thoại
くつ [kutsu] đôi giầy
ネクタイ [ NEKUTAI] Cravat ( neck tie)
ワイン [WAIN] rượu tây (wine)
たばこ [tabako] thuốc lá
うりば [uriba] cửa hàng
ちか [chika] tầng hầm
いっかい [ikkai] tầng 1
なんかい [nankai] (nghi vấn từ) tầng mấy
えん [~en] ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
いくら [ikura] (nghi vấn từ) Bao nhiu ( hỏi giá cả)
ひゃく[hyaku] Trăm
せん [sen] ngàn
まん [man] vạn ( 10 ngàn)
すみません [sumimasen] xin lỗi
(を)みせてください。[(~o) misete kudasai] xin cho xem
~ じゃ(~を)ください。[jya (~o) kudasai] vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái
~ しんおおさか [shin oosaka] tên địa danh ở Nhật
イタリア [ITARIA] Ý
スイス [SUISU] Thuỵ Sỹ

II. Ngữ pháp – Mẫu câu

1. ここ [koko] そこ は_____ です。 [soko wa _____ desu] あそこ [asoko]

– Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____
– Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó
– VD: Koko wa uketsuke desu. (đây là bàn tiếp tân)

2. ここ [koko] _____ は そこ です。 [_____ wa soko desu] あそこ [asoko]

– Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.
Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.
– VD:
a. Satou san wa soko desu. [ anh Satou ở đó]
b. Shokudou wa ashoko desu. [ Nhà ăn ở kia]

3. ______は どこ ですか。[_____wa doko desuka.]

– Ý nghĩa: _____ ở đâu?
– Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.
– VD:
a. koko wa doko desuka? (đây là đâu?)
b. ROBI- wa doko desuka? (đại sảnh ở đâu?)
c. SANTOSU san wa doko desuka? ( Anh SANTOSE ở đâu?) + SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. ( Anh SANTOSE ở phòng họp)

4.こちら [kochira] _____ は そちら です。 [_____wa sochira desu.] あちら [achira]

– Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)
– Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)
– VD: Kaigi jitsu wa achira desu. (phòng họp ở đằng kia ạ) Kochira wa Take Yama sama desu. (đây là ngài Take Yama)

5. _____は どちら ですか。[_____ wa dochira desuka?]

– Ý nghĩa: _____ ở đâu? ( nếu dung cho người thì là : ____ là vị nào?)
– Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.
– VD:
ROBI- wa dochira desuka? ( Đại sảnh ở hướng nào ạ?)
Take Yama sama wa dochira desuka?(ngài Take Yama là vị nào ạ?)

6. ______は どこの ですか。[_____ wa doko no desuka?] ______ は ~の です。 [_____wa ~ no desu]

– Ý nghĩa: _____ của nước nào vậy?
______ là của nước ~
– Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như [kore] [sore] và [are] đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.
– VD: cái đồng hồ này là của nước nào?) đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ)

7. _____ は なんがい ですか。 [ _____ wa nangai desuka?] _____ は ~がい です。 [______wa ~gai desu]

– Ý nghĩa: ______ ở tầng mấy?
______ở tầng ~.
– Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.
– VD: nhà hàng ở tầng mấy? nhà hàng ở tầng năm

8. _____は いくら ですか。( _____ wa ikura desuka?) ______ は ~ です。 (_____wa ~ desu)

– Ý nghĩa: ______ giá bao nhiêu? _____ giá ~
– Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.
– VD:
kono enpitsu wa ikura desuka? ( cái bút chì này giá bao nhiêu?)
sore wa hyaku go jyuu en desu. ( cái đó giá 150 yên)
Phần Phụ:
なんがい。 [ nangai] Tầng mấy
いっかい [ ikkai] tầng 1
にかい [nikai] tầng 2
さんがい [sangai] tầng 3
よんかい [yonkai] tầng 4
ごかい [ gokai] tầng 5
ろっかい [rokkai] tầng 6
ななかい [nana kai] tầng 7
はっかい [hakkai] tầng 8
きゅうかい [kyuukai] tầng 9
じゅうかい [jyuukai] tầng 10
Các từ màu khác là các từ có âm đặc biệt. Các tầng sau ta cũng đếm tương tự và các số đặc biệt cũng được áp dụng cho các tầng cao hơn ( ví dụ: tầng 11 : jyuu ikkai, tầng 13: jyuu sangai)