Trang chủ » Học ngoại ngữ » よ Và cách dùng

よ Và cách dùng



(P)
●1. Được dùng để nhấn mạnh điều suy nghĩ, cảm xúc hay ý kiến của ai, hoặc để nhắc nhở ai điều gì.
□ Hayaku shinai to okuremasu yo
– 早くしないと遅れますよ
– Nếu không nhanh lên thì sẽ trễ đó.

□ Ano eiga wa omoshiroi desu yo
– あの映画は面白いですよ
– Bộ phim đó hay lắm đó.

□ Sonna shigoto wa iya desu yo
– そんな仕事はいやですよ
– Tớ không thích công việc như thế đâu đấy.

●2. Dùng để chỉ sự mời mọc hay ra lệnh.
□ Issho ni ikimashou yo
– いっしょに行きましょうよ
– Nào, chúng ta cùng đi nhé.

□ Soko e itte wa ikemasen yo
– そこへ行ってはいけませんよ
– Không được đi đến đó đâu.

□ Kotchi ni koi yo
– こっちに来いよ
– Tới đây coi.

□ Sonna koto iu na yo
– そんなこと言うなよ
– (Nam giới dùng) cấm nói như thế đấy.

●3. Dùng để chỉ sự không đồng ý với cách suy nghĩ và hành động của ai.
□ Soko de nani o shite iru n da yo
– そこで何をしているんだよ
– (Nam giới dùng) mày đang làm cái gì ở đằng đó thế?

□ Nani shite iru no yo
– 何しているのよ
– (Phụ nữ dùng) làm cái gì thế?

□ Nan da yo
– 何だよ
– (Nam giới dùng) cái gì đó?

□ Nani yo
– 何よ
– (Phụ nữ dùng) gì thế?

●4. Dạng trang trọng, được dùng như một cách để xưng hô.
□ Waga ko yo
– 我が子よ
– Ôi con tôi!

□ Kami yo
– 神よ
– Trời ơi!

●CÁCH DÙNG: Đôi khi được dùng với các tiểu từ khác.
□ Wakarimasu yo ne
– わかりますよね
– Bạn hiểu rồi phải không?

□ Sonna koto kare ni dekiru ka yo
– そんなこと彼にできるかよ
– Anh ta có thể làm được điều đó sao?

Bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s