Trang chủ » Học ngoại ngữ » とても và cách dùng

とても và cách dùng


とても
[迚も]
◎ adv, uk
■ rất; cực kỳ

J: 現代では、人々は仕事や出世、さらに場合によっては、子どもたちのことでとても[非常に・あまりにも]忙しい。
V: con người ngày nay rất bận rộn vì công việc, vì sự thăng tiến và có đôi khi cả về con cái.

■ quá

■ rất .
とても
(trạng từ)
●Cũng đọc là “tottemo”.
1. Rất, thật là, vô cùng, cực kỳ hết sức.
□ Kono hon wa totemo omoshiroi
– この本はとてもおもしろい
– Quyển sách này rất hay.

□ Kesa wa totemo samukatta
– 今朝はとても寒かった
– Hồi sáng trời rất lạnh.

●2. (Đi với thể phủ định) không tài nào.
□ Konna muzukashii mondai wa totemo tokemasen
– こんな難しい問題はとても解けません
– Khó như thế này thì không giải quyết được đâu.

Bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s