Trang chủ » Học ngoại ngữ » ね Và cách dùng

ね Và cách dùng



(thán từ)
●Nhìn này!, Nghe này!, Nói đi!
Được dùng để lôi cuôn sự chú ý.
□ Ne, kore kirei desho
– ね、これきれいでしょう
– Này, cái này đẹp quá nhỉ.

□ Ne, sou desho
– ね、そうでしょう
– Nói đi, có phải thế không.


(P)
●1. Được dùng để tìm sự đồng tình của ai đó.
□ Ashita kimasu ne
– あした来ますね
– Mai anh đến nhé!

□ Tetsudatte ne
– 手伝ってね
– Giúp tôi nhé!

□ Kore wa oishii ne
– これはおいしいね
– Cái này ngon nhỉ.

□ “Jaa ne” “Un, mata ne”
– 「じゃあね」「うん、またね」
– “Vậy nhé!” “Ừ, hẹn gặp lại.”

●2. Được dùng sau một cụm từ để nhận được sự xác nhận từ phía người nghe. Việc lạm dụng nhiều sẽ nghe có
vẻ thân quen.
□ Ano ne, kinou ne, Ginza de ne, shokuji shite ne…
– あのね、きのうね、銀座でね、食事してね…
– Này nhé, hôm qua chúng ta đã dùng cơm ở Ginza đúng không…

●3. Được dùng như một lời cảm thán hay để chỉ sự ngạc nhiên.
□ Zuibun muzukashii desu ne
– ずいぶん難しいですね
– Khó quá nhỉ!

□ Ano kata wa yuushuu desu ne
– あの方は優秀ですね
– Ông ấy thật tuyệt vời nhỉ!

●4. Được dùng để nhấn mạnh một cách nhẹ nhàng quan điểm của ai.
□ Hayaku kaetta hou ga ii to omoimasu ne
– 早く帰ッたほうがいいとおもいますね
– Tôi nghĩ là nên về nhà sớm đi nhỉ.

□ Sono shigoto wa kyou yarimasu. Ashita wa isogashii desu kara ne
– その仕事はきょうやります。あしたはしいですからね
– Việc đó sẽ làm hôm nay vì ngày mai bận mà.

Bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s