Trang chủ » Học ngoại ngữ » Ngữ pháp n2 phần 4

Ngữ pháp n2 phần 4


16 ~を問(と)わず/~は問わず

意味
~に関係なく・~に影響されないで
Không kể, bất kể. Không liên quan đến ~, không bị ảnh hưởng bởi ~
接続 [名]+を問わず
① 留学生ならどなたでも国籍、年齢、性別を問わず申し込めます。
Nếu là lưu học sinh, bất cứ ai, không kể quốc tịch, tuổi tác, giới tính đều có thể đăng ký.

② この病院では昼夜(ちゅうや)を問わず救急患者を受け付けます。
Bệnh viện này không kể ngày đêm đều tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu.

③ 学歴、経験は問わず、やる気のある社員を募集(ぼしゅう)します。
Không kể đến học vấn, kinh nghiệm, chúng tôi tuyển nhân viên có sự say mê.
17 ~をはじめ/~をはじめとする

意味
一つの主(おもな)な例を出す言い方。
Cách nói đưa ra một ví dụ chính.
接続 [名]+をはじめ
① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.

② ご両親をはじめ、ご家族の皆様、お元気でいらっしゃいますか。
Hai bác nhà mình và toàn thể gia đình vẫn mạnh khoẻ chứ ạ?

③ 国会議員をはじめとする視察団が被災地を訪(おとず)れた。
Bao gồm các nghĩ sĩ, đoàn thị sát đã đến thăm các vùng bị thiên tại.
18 ~をもとに/~を元にして

意味
~を判断の基準・材料などにして
Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.
接続 [名]+をもとに
① ファンの人気投票(とうひょう)をもとに審査し、今年の歌のベストテンが決まります。
Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.

② ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。
Loại (sách) Non fiction là loại được viết dựa trên sự thật.
19 ~上(に)

意味
~だけでなく・~に加えて
Không chỉ ~, thêm vào với ~
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ
① 今年のインフルエンザは高熱が出る上、せきもひどい。
Dịch cúm năm nay không chỉ có sốt cao, mà còn ho dữ dội nữa.

② 林さんのお宅でごちそうになった上、おみやげまでいただきました。
Ở nhà bác Hayashi, tôi không chỉ được ăn ngon, còn được cả quà mang về nữa.

③ 彼女は頭がいいうえに、性格もよい。
Cô ấy đã thông minh, tính cách lại tốt nữa.

④ この機械は使い方が簡単なうえに、軽いので大変便利だ。
Máy này không chỉ dễ sử dụng, lại nhẹ nữa nên rất tiện.

⑤ このアルバイトは好条件のうえに通勤時間も短いので、ありがたい。
Việc làm thêm này ngoài điều kiện tốt, thời gian đi làm cũng ngắn, rất sướng.
20 ~うちに/~ないうちに

接続 [動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-な]
[名-の] +うちに

A 意味
その間に (その状態が変わる前に何かをする。)
Trong lúc… (làm việc gì đó trước khi trạng thái đó thay đổi)
① 日本にいるうちに、一度京都を訪(たず)ねたいと思っている。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi định sẽ đi thăm Kyoto một lần.

② 子供が寝ているうちに、掃除をしてしまいましょう。
Trong khi con đang ngủ, làm xong việc dọn dẹp nào.

③ 若いうちに、いろいろ経験したほうがいい。
Khi còn trẻ, nên tích luỹ nhiều kinh nghiệm (nên có nhiều trải nghiệm).

④ 花がきれいなうちに、花見に行きたい。
Muốn đi ngắm hoa lúc nó còn đang đẹp.

⑤ 今日のうちに、旅行の準備をしておこう。
Trong ngày hôm nay, hãy chuẩn bị cho chuyến du lịch.

⑥ 冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。
Mời bác ăn ngay khi nó chưa nguội ạ.

B 意味
~の間に (その間に、はじめはなかったことが起きる。)
Trong khoảng… (Trong khoảng thời gian đó, xảy ra việc mà lúc đầu không có)
① 寒かったが、走っているうちに体が暖かくなった。
Dù trời lạnh, trong lúc đang chạy cơ thể trở nên ấm.

② 彼女の話を聞いているうちに、涙が出てきました。
Trong lúc đang nghe câu chuyện của cô ấy, tôi đã rơi nước mắt.

③ 何度も話し合ううちに、互(たが)いの理解が深
(ふか)まった。
Nhiều lần trao đổi, sự hiểu biết lẫn nhau ngày càng sâu đậm (tăng cường).

④ しばらく合わないうちに、日本語が上手になりましたね。
Chỉ trong thời gian ngắn không gặp, tiếng Nhật của bác đã giỏi thế!

Bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s