Trang chủ » Học ngoại ngữ » Ngữ pháp n2 phần 2

Ngữ pháp n2 phần 2


6 ~に比べて/~に比べ

意味
~を基準にして程度の違いなどを言う。
So với…. ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
接続 [名]+に比べて
① 兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

② 諸(しょ)外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.
7 ~にしたがって/~にしたがい 従い/したがい

意味
~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続 [動-辞書形]
[名] +にしたがって
① 高く登るにしたがって、見晴
みは
らしがよくなった。
Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn.

② 工業化が進むにしたがって、自然環境の破壊(はかい)が広がった。
Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.

③ 電気製品の普及にしたがって、家事労働が楽になった。
Theo sự phổ cập của đồ điện máy, việc nhà cũng nhàn nhã hơn.

④ 試験が近づくにしたがい、緊張が高まる。
Khi kỳ thi càng đến gần, độ căng thẳng càng cao (càng thấy căng thẳng hơn).

8 ~につれて/~につれ

意味
~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続 [動-辞書形]
[名] +につれて

① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.

② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.

③ 年をとるにつれ、昔(むかし)のことが懐(なつ)かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.

9 ~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する

意味
~に (対象・相手を示す。)
Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương
接続 [名]+に対して
① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.

② いいことをした人に対し、表彰状
(ひょうしょうじょう)が贈られる。
Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.

③ 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。
Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.

④ 被害者に対する補償問題を検討する。
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.

10 ~について(は)/~につき/~についても/~についての

意味
話したり考えたりする内容を表す。
Về, liên quan đến… Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói.
接続 [名]+について
① 日本の経済について研究しています。
Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.

② この病気の原因については、いくつかの説がある。
Về nguyên nhân của căn bệnh này, có một vài giả thuyết (được đưa ra).

③ 我が社の新製品につき、ご説明いたします。
Tôi xin phép trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.

④ 日本の習慣についても、自分の国の習慣と比べながら考えてみよう。
Về tập quán của Nhật Bản, hãy thử suy nghĩ khi so sánh với tập quán của đất nước bạn.

⑤ コンピューターの使い方についての本がほしい。
Tôi muốn có cuốn sách nói về cách sử dụng máy tính.

Bình luận

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s