Bộ office 2003 full


Office bây giờ không còn xa lạ gì với chúng ta nữa, mặc dù hiện nay đã ra bản 2007 và 2010 nhưng đối với những ai chưa quen với giao diện mới của office thì office 2003 có lẽ là một lựa chọn hoàn hảo, chưa thể thay thế được.

 

microsoft-office-2003

Hôm nay mình re Upload cho những ai còn cần chúng

 

Download tại đây

Advertisements

Học 2001 từ kanji bằng công cụ hữu hiệu


CosCom 2001 Kanji Odyssey là tool giúp học kanji hiệu quả, được chia thành 3 Level

Level 1 : 555 chữ kanji

Level 2 : 555 chữ kanji

Level 3 : 891 chữ

Giao diện chính của chương trình được hiển thị dưới dạng web, các bạn nên dùng firefox hoặc chrome (Khuyến cáo) để xem

image

Khi click vào level sẽ có danh sách các từ được chia theo Range và các group (5 từ một group) để tiện học

image

Khi click vào từng từ sẽ thấy chi tiết của từ đó bao gồm : Cách viết, cách đọc, ví dụ (tất cả điều có âm thanh để nghe)

image

Ví dụ và đọc ví dụ

image

Và nhiều tiện ích thú vị đang chờ các bạn khám phá

Download tại đây

Chú ý : Các bạn dùng winrar và xả nén các part sẽ ra 1 file có dạng là .iso bạn có thể tạo ổ đĩa ảo để chạy, hoặc xả nén file iso bằng winrar hoặc 7-zip sau đó mở file start.html để sử dụng, chúc các bạn thành công!

Danh mục 214 bộ thủ chữ Hán


Bộ thủ (部首) là một thành phần cốt yếu của từ điển tiếng Hán. Danh mục bộ thủ chữ Hán đóng vai trò na ná như một "bộ chữ cái" tiếng Hán. Mọi chữ tượng hình của tiếng Hán đều được phân vào các bộ thủ và những chữ thuộc cùng một bộ thủ lại được chia theo số nét (畫 / họa). Số nét thay đổi từ 1 đến 17. Những chữ thuộc cùng một bộ thủ được xếp theo số nét cộng thêm vào số nét của bộ thủ. Tuy nhiên đối với người chưa thạo thì không phải bao giờ cũng dễ nhận biết đúng số nét chữ.
Trong lịch sử ngôn ngữ Trung Hoa, đã có vài hệ thống bộ thủ. Hệ thống dưới đây là hệ thống bộ thủ Unicode, dựa trên 214 bộ thủ truyền thống trong tự điển Khang Hy. Sự khác nhau chủ yếu giữa các bộ thủ Unicode và các bộ thủ Khang Hy là hệ thống Unicode đã được mở rộng để thâu tóm không chỉ các chữ Hán phồn thể, mà cả các chữ Hán giản thể ra đời sau này và được dùng rộng rãi ở Trung Quốc hiện nay, ngoài ra còn bao gồm cả các chữ chỉ sử dụng ở Nhật Bản và Triều Tiên (Hàn Quốc).

 

1 nét
1.一, tên Hán Việt: nhất (bính âm: yi), ý nghĩa: (số) một
2.丨 tên Hán Việt: cổn (bính âm: kǔn), ý nghĩa: nét sổ
3.丶 tên Hán Việt: chủ (bính âm: zhǔ), ý nghĩa: điểm, chấm
4.丿 hoặc 乀 hoặc 乁 tên Hán Việt: phiệt (bính âm: piě), ý nghĩa: nét sổ xiên qua trái
5.乙 hoặc 乚 hoặc 乛 tên Hán Việt: ất (bính âm: yī), ý nghĩa: vị trí thứ 2 trong thiên can
6.亅 tên Hán Việt: quyết (bính âm: jué), ý nghĩa: nét sổ có móc
2 nét
7.二 tên Hán Việt: nhị (bính âm: ér), ý nghĩa: (số) hai
8.亠 tên Hán Việt: đầu (bính âm: tóu), ý nghĩa: không có nghĩa
9.人 hoặc kết hợp thành 亻 tên Hán Việt: nhân (bính âm: rén), ý nghĩa: người (hình người đứng)
10.儿 tên Hán Việt: nhân (bính âm: rén), ý nghĩa: người (hình người di)
11.入 tên Hán Việt: nhập (bính âm: rù), ý nghĩa: vào
12.八 tên Hán Việt: bát (bính âm: bā), ý nghĩa: (số) tám; hoặc kết hợp thành 丷
13.冂 tên Hán Việt: quynh (bính âm: jiǒng), ý nghĩa: vùng biên giới xa; hoang địa
14.冖 tên Hán Việt: mịch (bính âm: mì), ý nghĩa: trùm khăn lên, dùng khăn che
15.冫 tên Hán Việt: băng (bính âm: bīng), ý nghĩa: nước đá, băng
16.几 tên Hán Việt: kỷ (bính âm: jī), ý nghĩa: ghế dựa
17.凵 tên Hán Việt: khảm (bính âm: kǎn), ý nghĩa: há miệng
18.刀 tên Hán Việt: đao (bính âm: dāo), ý nghĩa: con dao, cây đao (vũ khí); hoặc kết hợp thành 刂
19.力 tên Hán Việt: lực (bính âm: lì), ý nghĩa: sức mạnh
20.勹 tên Hán Việt: bao (bính âm: bā), ý nghĩa: bao bọc
21.匕 tên Hán Việt: chủy (bính âm: bǐ), ý nghĩa: cái thìa, cái muỗng
22.匚 tên Hán Việt: phương (bính âm: fāng), ý nghĩa: tủ đựng
23.匸 tên Hán Việt: hệ (bính âm: xǐ), ý nghĩa: che đậy, giấu giếm
24.十 tên Hán Việt: thập (bính âm: shí), ý nghĩa: (số) mười
25.卜 tên Hán Việt: bốc (bính âm: bǔ), ý nghĩa: (xem) bói
26.卩 tên Hán Việt: tiết (bính âm: jié), ý nghĩa: đốt tre; hoặc cũng viết là 㔾
27.厂 tên Hán Việt: hán (bính âm: hàn), ý nghĩa: sườn núi, vách đá
28.厶 tên Hán Việt: khư, tư (bính âm: sī), ý nghĩa: riêng tư
29.又 tên Hán Việt: hựu (bính âm: yòu), ý nghĩa: lại nữa, một lần nữa
Các bộ thủ kết hợp hoặc giản thể có 2 nét
47.kết hợp 巜, dùng cho bộ thủ 巛 tên Hán Việt: xuyên (bính âm: chuān), ý nghĩa: sông ngòi
149.simplified 讠, dùng cho bộ thủ 言 tên Hán Việt: ngôn (bính âm: yán), ý nghĩa: nói
163.kết hợp 阝 (ở bên phải chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 邑 tên Hán Việt: ấp (bính âm: yì), ý nghĩa: vùng đất nhỏ, đất phong cho quan
170.kết hợp 阝 (ở bên trái chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 阜 tên Hán Việt: phụ (bính âm: fù), ý nghĩa: đống đất, gò đất
3 nét
30.口 tên Hán Việt: khẩu (bính âm: kǒu), ý nghĩa: cái miệng
31.囗 tên Hán Việt: vi (bính âm: wéi), ý nghĩa: vây quanh
32.土 tên Hán Việt: thổ (bính âm: tǔ), ý nghĩa: đất
33.士 tên Hán Việt: sĩ (bính âm: shì), ý nghĩa: kẻ sĩ
34.夂 tên Hán Việt: trĩ (bính âm: zhǐ), ý nghĩa:đến ở phía sau
35.夊 tên Hán Việt: tuy (bính âm: sūi), ý nghĩa: đi chậm
36.夕 tên Hán Việt: tịch (bính âm: xì), ý nghĩa: đêm tối
37.大 tên Hán Việt: đại (bính âm: dà), ý nghĩa: to lớn
38.女 tên Hán Việt: nữ (bính âm: nǚ), ý nghĩa: nữ giới, con gái, đàn bà
39.子 tên Hán Việt: tử (bính âm: zǐ), ý nghĩa: con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40.宀 tên Hán Việt: miên (bính âm: mián), ý nghĩa: 5B80= mái nhà, mái che
41.寸 tên Hán Việt: thốn (bính âm: cùn), ý nghĩa: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42.小 tên Hán Việt: tiểu (bính âm: xiǎo), ý nghĩa: nhỏ bé
43.尢 hoặc trong một số kết hợp viết là尣 tên Hán Việt: uông (bính âm: wāng), ý nghĩa: yếu đuối
44.尸 tên Hán Việt: thi (bính âm: shī), ý nghĩa: xác chết, thây ma
45.屮 tên Hán Việt: triệt (bính âm: chè), ý nghĩa: mầm non, cỏ non mới mọc
46.山 tên Hán Việt: sơn, san (bính âm: shān), ý nghĩa: núi
47.巛 hoặc trong một số kết hợp viết là 巜 or 川 tên Hán Việt: xuyên (bính âm: chuān), ý nghĩa: sông ngòi
48.工 tên Hán Việt: công (bính âm: gōng), ý nghĩa: người thợ, công việc
49.己 tên Hán Việt: kỷ (bính âm: jǐ), ý nghĩa: bản thân mình
50.巾 tên Hán Việt: cân (bính âm: jīn), ý nghĩa: cái khăn
51.干 tên Hán Việt: can (bính âm: gān), ý nghĩa: thiên can, can dự
52.幺 tên Hán Việt: yêu (bính âm: yāo), ý nghĩa: nhỏ nhắn
53.广 tên Hán Việt: nghiễm (bính âm: ān), ý nghĩa: mái nhà
54.廴 tên Hán Việt: dẫn (bính âm: yǐn), ý nghĩa: bước dài
55.廿 tên Hán Việt: củng (bính âm: gǒng), ý nghĩa: chắp tay
56.弋 tên Hán Việt: dặc (bính âm: yì), ý nghĩa: bắn, chiếm lấy
57.弓 tên Hán Việt: cung (bính âm: gōng), ý nghĩa: cái cung (để bắn tên)
58.彐 hoặc trong một số kết hợp viết là 彑 tên Hán Việt: kệ (bính âm: jì), ý nghĩa: đầu con nhím
59.彡 tên Hán Việt: sam (bính âm: shān), ý nghĩa: lông dài, tóc dài
60.彳 tên Hán Việt: xích (bính âm: chì), ý nghĩa: bước chân trái
Các bộ thủ kết hợp hoặc giản thể có 3 nét
61.kết hợp 忄, dùng cho bộ thủ 心, âm Hán Việt: tâm
64.kết hợp 扌, dùng cho bộ thủ 手, âm Hán Việt: thủ
66.kết hợp 攵, dùng cho bộ thủ 攴, âm Hán Việt: phộc
85.kết hợp 氵, dùng cho bộ thủ 水, âm Hán Việt: thủy
94.kết hợp 犭, dùng cho bộ thủ 犬, âm Hán Việt: khuyển
118.kết hợp ⺮, có 6 nét, nhưng mỗi phần của nó có 3 nét, dùng cho bộ thủ 竹, âm Hán Việt: trúc
140.kết hợp 艹, dùng cho bộ thủ 艸, âm Hán Việt: thảo
162.kết hợp 辶, thực tế có 4 nét, nhưng đôi khi trông giống như có 3 nét, dùng cho bộ thủ 辵, âm Hán Việt: sước
163.kết hợp 阝 (ở bên phải chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 邑, âm Hán Việt: ấp
169.giản thể 门, dùng cho bộ thủ 門, âm Hán Việt: môn
170.kết hợp 阝 (ở bên trái chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 阜, âm Hán Việt: phụ
183.giản thể 飞, dùng cho bộ thủ 飛, âm Hán Việt: phi
184.giản thể 饣, dùng cho bộ thủ 食, âm Hán Việt: thực
187.giản thể 马, dùng cho bộ thủ 馬, âm Hán Việt: mã

200 chữ kanji ít nét nhất


Kanji    Hán Việt    Onyomi & Từ ghép/Ý nghĩa
1    一    nhất        ichi, itsu        một, đồng nhất
2    乙    ất            otsu            can Ất, thứ 2
3    九    cửu            kyuu, ku        chín
4    七    thất        shichi            bảy
5    十    thập        juu, jiQ        mười
6    人    nhân        jin, nin        nhân vật
7    丁    đinh        tei, choo        <số đếm>
8    刀    đao            too                cái đao
9    二    nhị            ni                hai
10    入    nhập        nyuu            nhập cảnh, nhập môn
11    八    bát            hachi            tám
12    又    hựu            -                lại
13    了    liễu        ryoo            kết liễu, liễu giải
14    力    lực            ryoku, riki        sức lực
15    下    hạ            ka, ge            dưới, hạ đẳng
16    干    can            kan                khô
17    丸    hoàn        gan                tròn
18    久    cửu            kyuu, ku        lâu, vĩnh cửu
19    及    cập            kyuu            phổ cập
20    弓    cung        kyuu            cái cung
21    己    kỉ            ko, ki            tự kỉ, vị kỉ
22    口    khẩu        koo, ku            miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ
23    工    công        koo, ku            công tác, công nhân
24    才    tài            sai                tài năng
25    三    tam            san                ba
26    山    sơn            san                núi, sơn hà
27    士    sĩ            shi                chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
28    子    tử            shi, su            tử tôn, phần tử
29    勺    chước        shaku            gáo múc, <đơn vị đo>
30    女    nữ            jo, nyo, nyoo    phụ nữ
31    小    tiểu        shoo            nhỏ, ít
32    上    thượng        joo, shoo        thượng tầng, thượng đẳng
33    丈    trượng        joo                trượng
34    刃    nhận        jin                lưỡi dao
35    寸    thốn        sun                thước đo
36    夕    tịch        seki            tịch dương, chiều tà
37    千    thiên        sen                nghìn, nhiều, thiên lí
38    川    xuyên        sen                sông
39    大    đại            dai, tai        to lớn, đại dương, đại lục
40    土    thổ            do, to            thổ địa, thổ công
41    亡    vong        boo, moo        diệt vong
42    凡    phàm        bon, han        phàm nhân
43    万    vạn            man, ban        vạn, nhiều, vạn vật
44    与    dữ, dự        yo                cấp dữ, tham dự
45    引    dẫn            in                dẫn hỏa
46    円    viên        en                viên mãn, tiền Yên
47    王    vương        oo                vương giả
48    化    hóa            ka, ke            biến hóa
49    火    hỏa            ka                lửa
50    介    giới        kai                ở giữa, môi giới, giới thiệu
51    刈    ngải        -                cắt cỏ
52    元    nguyên        gen, gan        gốc
53    牛    ngưu        gyuu            con trâu
54    凶    hung        kyoo            hung khí, hung thủ
55    斤    cân            kin                cân (kilo), cái rìu
56    区    khu            ku                khu vực, địa khu
57    欠    khiếm        ketsu            khiếm khuyết
58    月    nguyệt        getsu, gatsu    mặt trăng, tháng
59    犬    khuyển        ken                con chó
60    幻    huyễn        gen                huyễn hoặc
61    戸    hộ            ko                hộ khẩu
62    五    ngũ            go                năm
63    互    hỗ            go                tương hỗ
64    午    ngọ            go                chính ngọ
65    公    công        koo                công cộng, công thức, công tước
66    孔    khổng        koo                lỗ hổng
67    今    kim            kon, kin        đương kim, kim nhật
68    支    chi            shi                chi nhánh, chi trì (ủng hộ)
69    止    chỉ            shi                đình chỉ
70    氏    thị            shi                họ
71    尺    xích        shaku            thước
72    手    thủ            shu                tay, thủ đoạn
73    収    thu            shuu            thu nhập, thu nhận, thu hoạch
74    升    thăng        shoo            đấu, cái đấu (để đong)
75    少    thiếu, thiểu    shoo        thiếu niên; thiểu số
76    冗    nhũng        joo                thừa thãi
77    心    tâm            shin            tâm lí, nội tâm
78    仁    nhân        jin, ni            nhân nghĩa
79    水    thủy        sui                thủy điện
80    井    tỉnh        sei, shoo        giếng
81    切    thiết        setsu, sai        cắt, thiết thực, thân thiết
82    双    song        soo                song sinh
83    太    thái        tai, ta            thái dương, thái bình
84    丹    đan            tan                màu đỏ
85    中    trung        chuu            trung tâm, trung gian
86    弔    điếu        choo            phúng điếu
87    天    thiên        ten                thiên thạch, thiên nhiên
88    斗    đẩu            to                một đấu
89    屯    đồn            ton                đồn trú
90    内    nội            nai, dai        nội thành, nội bộ
91    日    nhật        nichi, jitsu    mặt trời, ngày
92    反    phản        han, hon, tan    phản loạn, phản đối
93    比    tỉ            hi                so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
94    匹    thất        hitsu            <đếm con vật>
95    不    bất            fu, bu            bất công, bất bình đẳng, bất tài
96    夫    phu            fu, fuu            trượng phu, phu phụ
97    父    phụ            fu                phụ tử, phụ thân, phụ huynh
98    仏    phật        butsu            phật giáo
99    分    phân        bun, fun, bu    phân số, phân chia
100    文    văn            bun, mon        văn chương, văn học
101    片    phiến        hen                tấm
102    方    phương        hoo                phương hướng, phương pháp
103    乏    phạp        boo                nghèo, ít
104    木    mộc            boku, moku        cây, gỗ
105    毛    mao            moo                lông
106    匁                -                <đơn vị đo khối lượng>
107    厄    ách            yaku            tai ách
108    友    hữu            yuu                bạn hữu, hữu hảo
109    予    dự            yo                dự đoán, dự báo
110    六    lục            roku            sáu
111    圧    áp            atsu            áp lực, trấn áp
112    以    dĩ            i                dĩ tiền, dĩ vãng
113    右    hữu            u, yuu            bên phải, hữu ngạn, cánh hữu
114    永    vĩnh        ei                vĩnh viễn, vỉnh cửu
115    凹    ao            oo                lõm
116    央    ương        oo                trung ương
117    加    gia            ka                tăng gia, gia giảm
118    可    khả            ka                có thể, khả năng, khả dĩ
119    外    ngoại        gai, ge            ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
120    且    thả            -                và, hơn nữa
121    刊    san            kan                tuần san, chuyên san
122    甘    cam            kan                ngọt, cam chịu
123    丘    khâu        kyuu            ngọn đồi
124    旧    cựu            kyuu            cũ, cựu thủ tướng, cựu binh
125    去    khứ            kyo, ko            quá khứ, trừ khử
126    巨    cự            kyo                to lớn, cự đại, cự phách
127    玉    ngọc        gyoku            ngọc
128    句    cú            ku                câu cú
129    兄    huynh        kei, kyoo        phụ huynh
130    穴    huyệt        ketsu            sào huyệt
131    玄    huyền        gen                màu đen
132    古    cổ            ko                cũ, cổ điển, đồ cổ
133    功    công        koo, ku            công lao
134    巧    xảo            koo                tinh xảo
135    広    quảng        koo                quảng trường, quảng đại
136    甲    giáp        koo,kan            vỏ sò, thứ nhất
137    号    hiệu        goo                phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
138    込    <vào>        -                đi vào, đưa vào
139    左    tả            sa                bên trái, tả hữu, cánh tả
140    冊    sách        satsu, saku        quyển sách
141    札    trát        satsu            tiền giấy
142    皿    mãnh        -                cái đĩa
143    仕    sĩ            shi, ji            làm việc
144    司    ti, tư        shi                công ti, tư lệnh
145    史    sử            shi                lịch sử, sử sách
146    四    tứ            shi                bốn
147    市    thị            shi                thành thị, thị trường
148    矢    thỉ            shi                mũi tên
149    示    thị            ji, shi            biểu thị
150    失    thất        shitsu            thất nghiệp, thất bại
151    写    tả            sha                miêu tả
152    主    chủ            shu, su            chủ yếu, chủ nhân
153    囚    tù            shuu            tù nhân
154    汁    trấp        juu                nước quả
155    出    xuất        shutsu, sui        xuất hiện, xuất phát
156    処    xử, xứ        sho                cư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ
157    召    triệu        shoo            triệu tập
158    申    thân        shin            thân thỉnh (xin)
159    世    thế            sei, se            thế giới, thế gian, thế sự
160    正    chính        sei, shoo        chính đáng, chính nghĩa
161    生    sinh        sei, shoo        sinh sống, sinh sản
162    斥    xích        seki            bài xích
163    石    thạch        seki, shaku, koku    đá, thạch anh, bảo thạch
164    仙    tiên        sen                thần tiên
165    占    chiêm, chiếm    sen            chiếm cứ
166    他    tha            ta                khác, tha hương, vị tha
167    打    đả            da                đả kích, ẩu đả
168    代    đại            dai, tai        đại biểu, thời đại
169    台    đài            dai, tai        lâu đài, đài
170    庁    sảnh        choo            đại sảnh
171    田    điền        den                điền viên, tá điền
172    奴    nô            do                nô lệ, nô dịch
173    冬    đông        too                mùa đông
174    凸    đột            totsu            lồi
175    尼    ni            ni                ni cô
176    白    bạch        kaku, byaku        thanh bạch, bạch sắc
177    半    bán            han                bán cầu, bán nguyệt
178    犯    phạm        han                phạm nhân
179    皮    bì            hi                da
180    必    tất            hitsu            tất nhiên, tất yếu
181    氷    băng        hyoo            băng tuyết
182    付    phụ            fu                phụ thuộc, phụ lục
183    布    bố            fu                vải, tuyên bố
184    払    phất        futsu            trả tiền
185    丙    bính        hei                can bính (can thứ 3)
186    平    bình        hei, byoo        hòa bình, bình đẳng
187    辺    biên        hen                biên, biên giới
188    弁    biện        ben                hùng biện, biện luận
189    母    mẫu            bo                mẹ, phụ mẫu, mẫu thân
190    包    bao            hoo                bao bọc
191    北    bắc            hoku            phương bắc
192    本    bản            hon                sách, cơ bản, bản chất
193    末    mạt            matsu, batsu    kết thúc, mạt vận, mạt kì
194    未    vị            mi                vị thành niên, vị lai
195    民    dân            min                quốc dân, dân tộc
196    矛    mâu            mu                mâu thuẫn
197    目    mục            moku, boku        mắt, hạng mục, mục lục
198    由    do            yu, yuu, yui    tự do, lí do
199    幼    ấu            yoo                ấu trĩ, thơ ấu
200    用    dụng        yoo                sử dụng, dụng cụ

Source  : tiengnhatsaroma