Minna No Nihongo I – Bài 7


Nghe

 

I. TỪ VỰNG
みにくい <minikui> : Xấu
ハンサムな <HANSAMUna> : đẹp trai
きれいな <kireina> : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
しずかな <shizukana> : yên tĩnh
にぎやかな <nigiyakana> : nhộn nhịp
ゆうめいな <yuumeina> : nổi tiếng
しんせつな <shinsetsuna> : tử tế
げんきな <genkina> : khỏe
ひまな <himana> : rảnh rỗi
いそがしい <isogashii> : bận rộn
べんりな <benrina> : tiện lợi
すてきな <sutekina> : tuyệt vời
おおきい <ookii> : to lớn
ちいさい <chiisai> : nhỏ
あたらしい <atarashii> : mới
ふるい <furui> : cũ
いい <ii> : tốt
わるい <warui> : xấu
あつい <atsui> : (trà) nóng
つめたい <tsumetai> : (nước đá) lạnh
あつい <atsui> : (trời) nóng
さむい <samui> : (trời) lạnh
むずかしい <muzukashii> : (bài tập) khó
やさしい <yasashii> : (bài tập) dễ
きびしい <kibishii> : nghiêm khắc
やさしい <yasashii> : dịu dàng, hiền từ
たかい <takai> : đắt
やすい <yasui> : rẻ
ひくい<hikui> : thấp
たかい <takai> : cao
おもしろい <omoshiroi> : thú vị
つまらない <tsumaranai> : chán
おいしい <oishii> : ngon
まずい <mazui> : dở
たのしい <tanoshii> : vui vẻ
しろい <shiroi> : trắng
くろい <kuroi> : đen
あかい <akai> : đỏ
あおい <aoi> : xanh
さくら <sakura> : hoa anh đào
やま <yama> : núi
まち <machi> : thành phố
たべもの <tabemono> : thức ăn
ところ <tokoro> : chỗ
りょう <ryou> : ký túc xá
べんきょう <benkyou> : học tập ( danh từ )

せいかつ <seikatsu> : cuộc sống
(お)しごと <(o)shigoto> : công việc
どう <dou> : như thế nào
どんな <donna> : ~nào
どれ <dore> : cái nào
とても <totemo> : rất
あまり~ません(くない) <amari~masen(kunai)> : không~lắm
そして <soshite> : và
~が、~ <~ga,~> :~nhưng~
おげんきですか <ogenki desu ka> : có khỏe không ?
そうですね <sou desu ne> : ừ nhỉ
ふじさん <fujisan> : Núi Phú Sĩ
びわこ <biwako> : hồ Biwaco
シャンハイ <SHANHAI> : Thượng Hải
しちにんのさむらい <shichi nin no samurai> : bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
きんかくじ <kinkakuji> : tên chùa
なれます <naremasu> : quen
にほんのせいかつになれましたか <nihon no seikatsu ni naremashita ka>: đã quen với cuộc
sống Nhật Bản chưa ?
もう いっぱいいかがですか <mou ippai ikaga desu ka> : Thêm một ly nữa nhé
いいえ、けっこうです <iie, kekkou desu> : thôi, đủ rồi
そろそろ、しつれいします <sorosoro, shitsureishimasu> : đến lúc tôi phải về
また いらっしゃってください <mata irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé.
II. NGỮ PHÁP – MẪU CÂU
Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật
Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ :
+いけいようし <ikeiyoushi> : tính từい
+なけいようし <nakeiyoushi> : tính từな<na>
1. Tính từな<na>
a. Thể khẳng địnhở hiện tại:
Khi nằm trong câu, thìđằng sau tính từ là từです<desu>
Ví dụ:
バオさんはしんせつです
<Bảo san wa shinsetsu desu.>
(Bảo thì tử tế )
このへやはきれいです
<kono heya wa kirei desu.>
(Căn phòng này thì sạch sẽ.)
b. Thể phủ địnhở hiện tại:
khi nằm trong câu thìđằng sau tính từ sẽ là cụm từじゃ ありません <ja arimasen>,

không cóです<desu>
Ví dụ:
Aさんはしんせつじゃありません
<A san wa shinsetsu ja arimasen>
(A thì không tử tế.)
このへやはきれいじゃありません
<kono heya wa kirei ja arimasen>
(Căn phòng này thì không sạch sẽ.)
c. Thể khẳng định trong quá khứ
Khi nằm trong câu thìđằng sau tính từ sẽ là cụm từでした <deshita>
Ví dụ:
Aさんはげんきでした
<A san wa genki deshita>
(A thìđã khỏe.)
Bさんはゆうめいでした
<B san wa yuumei deshita>
(B thìđã nổi tiếng.)
d. Thể phủ định trong quá khứ
Khi nằm trong câu thìđằng sau tính từ sẽ là cụm từじゃ ありませんでした <ja arimasen
deshita>
Ví dụ:
Aさんはげんきじゃありませんでした
<A san wa genki ja arimasen deshita>
(A thìđã không khỏe.)
Bさんはゆうめいじゃありませんでした
<B san wa yuumei ja arimasen deshita>
(B thìđã không nổi tiếng.)
Lưuý:Khi tính từな<na> đi trong câu mà đằng sau nó không có gì cả thì chúng ta không
viết chữな<na> vào.
Ví dụ:
Aさんはげんきじゃありませんでした
<A san wa genki ja arimasen deshita>
(A thìđã không khỏe.)
Đúng: vì không có chữな<na> đằng sau tính từ.
Aさんはげんきなじゃありませんでした
<A san wa genki na ja arimasen deshita>
Sai: vì có chữな<na> đằng sau tính từ.
e. Theo sau tính từ là danh từ chung
Khi đằng sau tính từ là danh từ chung thì mới xuất hiện chữな<na>
Ví dụ:
ホーチミンしはにぎやかなまちです
<Ho Chi Minh shi wa nigiyaka na machi desu>
(Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố nhộn nhịp.)
Quốcさんはハンサムなひとです
<Quốc san wa HANSAMU na hito desu>

<Quốc là một người đẹp trai >
Tác dụng: Làm nhấn mạnh ý của câu.
2 Tính từい
a. Thể khẳng địnhở hiện tại:
Khi nằm trong câu, thìđằng sau tính từ là từです<desu>
Ví dụ:
このとけいはあたらしいです
<kono tokei wa atarashii desu>
(Cái đồng hồ này thì mới.)
わたしのせんせいはやさしいです
<watashi no sensei wa yasashii desu>
(Cô giáo của tôi thì dịu dàng.)
b. Thể phủ địnhở hiện tại:
Khiở phủ định, tính từい sẽ bỏい đi và thêm vào くない<kunai>、vẫn cóです<desu>
Ví dụ:
ベトナムのたべものはたかくないです
<BETONAMU no tabemono wa taka kunai desu>
(Thức ăn của Việt Nam thì không mắc.)
ở câu trên, tính từ たかい<takai> đã bỏい thêm くない<kunai> thànhたかくない<taka
kunai>
c. Thể khẳng định trong quá khứ
ở thể này, tính từい sẽ bỏい đi và thêm vào かった<katta>, vẫn cóです<desu>
Ví dụ:
きのうわたしはとてもいそがしかったです。
<kinou watashi wa totemo isogashi katta desu>
(Ngày hôm qua tôi đã rất bận.)
ở câu trên, tính từ いそがしい<isogashii> đã bỏい thêm かった<katta> thànhいそがしか
った<isogashi katta>
d. Thể phủ định trong quá khứ
ở thể này, tính từい sẽ bỏい đi và thêm vào くなかった<kuna katta>, vẫn cóです<desu>
Ví dụ:
きのうわたしはいそがしくなかったです。
<kinou watashi wa isogashi kuna katta desu>
(Ngày hôm qua tôi đã không bận.)
ở câu trên, tính từ いそがしい<isogashii> đã bỏい thêm くなかった<kuna katta> thành
いそがしくなかった<isogashi kuna katta>
Lưuý: Đối với tính từい khi nằm trong câuởthể khẳng định đều viết nguyên dạng.
Ví dụ: いそがしい<isogashii> khi nằm trong câuở thể khẳng định vẫn làいそがしい
<isogashii>
e. Theo sau tính từ là danh từ chung

Khi đằng sau tính từ là danh từ chung thì vẫn giữ nguyên chữい
Ví dụ:
ふじさんはたかいやまです。
<fujisan wa takai yama desu>
( Núi Phú Sĩ là một ngọn núi cao.)
Tác dụng: Làm nhấn mạnh ý của câu.
f. Tính từ đặc biệt
đó chính là tính từいい<ii> nghĩa là tốt. Khi đổi sang phủ định trong hiện tại, khẳng địnhở
quá khứ, phủ địnhở quá khứ thì いい<ii> sẽ đổi thành よ<yo>, còn khẳng địnhở hiện tại
thì vẫn bình thường.
Ví dụ:
いいです<ii desu>: khẳng địnhở hiện tại
よくないです<yo kunai desu>: phủ định trong hiện tại
よかったです<yo katta desu>: khẳng địnhở quá khứ
よくなかったです<yo kuna katta desu>: phủ địnhở quá khứ
3. Cách sử dụngあまり<amari> vàとても<totemo>
a.あまり<amari>: được dùng để diễn tả trạng thái của tính từ, luôn đi cùng với thể phủ
định của tính từ có nghĩa là không…lắm.
Ví dụ:
Tính từな<na>
Aさんはあまりハンサムじゃありません。
<A san wa amari HANSAMU ja arimasen>
(Anh A thì không được đẹp trai lắm.)
Tính từい
にほんのたべものはあまりおいしくないです。
<nihon no tabemono wa amari oishi kunai desu>
(Thức ăn của Nhật Bản thì khôngđược ngon lắm.)
b.とても<totemo>: được dùng để diễn tả trạng thái của tính từ, luôn đi cùng với thể khẳng
định của tính từ có nghĩa là rất…..
Ví dụ:
Tính từな<na>
このうたはとてもすてきです。
<kono uta wa totemo suteki desu>
<Bài hát này thật tuyệt vời>
Tính từい
このじどうしゃはとてもたかいです。
<kono jidousha wa totemo takai desu>
<Chiếc xe hơi này thì rất mắc.)
4. Các mẫu câu
a. Mẫu câu 1:

S +は<wa> +どう<dou> +ですか <desu ka>
Cách dùng: Dùng để hỏi một vật hay một người nào đó (ít khi dùng) có tính chất như thế
nào.
Ví dụ:
ふじさんはどうですか。
<fujisan wa dou desu ka>
<Núi Phú Sĩ thì trông như thế nào vậy?>
ふじさんはたかいです。
<fujisan wa takai desu>
<Núi Phú Sĩ thì cao.)
b. Mẫu câu 2:
S +は<wa> +どんな<donna> + danh từ chung + ですか<desu ka>
Cách dùng: Dùng để hỏi một nơi nào đó, hay một quốc gia nào đó, hay ai đó có tính chất
như thế nào (tương tự như mẫu câu trên nhưng nhấn mạnh ý hơn)
Ví dụ:
Aさんはどんなひとですか
<A san wa donna hito desu ka>
(Anh A là một người như thế nào vậy ?)
Aさんはしんせつなひとです
<A san wa shinsetsu na hito desu>
(Anh A là một người tử tế.)
ふじさんはどんなやまですか
<Fujisan wa donna yama desu ka>
(Núi Phú Sĩ là một ngọn núi như thế nào vậy?)
ふじさんはたかいやまです
<Fujisan wa takai yama desu>
(Núi Phú Sĩ là một ngọn núi cao.)
Cần lưuý là khi trong câu hỏi từ hỏi là どんな<donna> thì khi trả lời bắt buộc bạn phải có
danh từ chung đi theo sau tính từい hoặcな<na> theo như ngữ pháp mục e của hai phần
1 và 2.
c. Mẫu câu 3:
ひと<hito> +の<no> +もの<mono> +は<wa> +どれ<dore> +ですか<desu ka>
Cách dùng: Dùng để hỏi trong một đống đồ vật thì cái nào là của người đó.
Ví dụ:
Aさんのかばんはどれですか
<A san no kaban wa dore desu ka>
<Cái cặp nào là của anh A vậy ?>
…….このきいろいかばんです
<……kono kiiroi kaban desu>
<…….cái cặp màu vàng này đây.>
d. Mẫu câu 4:
S +は<wa> + Adj 1 +です<desu> +そして<soshite> + Adj2 +です<desu>
Cách dùng:そして<soshite> là từ dùng để nối hai tính từ cùng ý (rẻ với ngon ; đẹp với
sạch ; đắt với dở…..) với nhau, có nghĩa là không những… mà còn….
Vídụ:
ホーチミンしはにぎやかです、そしてきれいです

<HOーCHIMINH shi wa nigiyaka desu, soshite kirei desu>
<Thành phố Hồ Chí Minh không chỉ nhộn nhịp mà còn sạch sẽ nữa.>
Aさんはみにくいです、そしてわるいです
<A san wa minikui desu, soshite warui desu>
<Anh A không những xấu trai mà còn xấu bụng nữa.>
e. Mẫu câu 5:
S +は<wa> + Adj1 +です<desu> +が<ga> + Adj2 +です<desu>
Cách dùng: Mẫu câu này trái ngược với mẫu câu trên là dùng để nối hai tính từ mà một bên
là khen về mặt nào đó, còn bên kia thì chê mật nào đó (rẻ nhưng dở ; đẹp trai nhưng xấu
bụng……..).
Ví dụ:
Bさんはハンサムですが、わるいです
<B san wa HANSAMU desu ga, warui desu>
<Anh B tuy đẹp trai nhưng mà xấu bụng.>
ベトナムのたべものはたかいですが、おいしいです
<betonamu no tabemono wa takai desu ga, oishii desu>
<Thức ăn của Việt Nam tuy mắc nhưng mà ngon.>

Advertisements

Native Method example using JNI


Trivial JNI example

  1. Declare your native methods in an otherwise normal Java class.
    public class nativetest
    {
    	public native String sayHello(String s);
    	public static void main(String[] argv)
    	{
    		String retval = null;
    		nativetest nt = new nativetest();
    		retval = nt.sayHello("Beavis");
    		System.out.println("Invocation returned " + retval);
    	}
    }
    
  2. javac nativetest.java
    Standard Java compile
  3. javah -jni nativetest
    Generates .h files. Here is the code.
    /* DO NOT EDIT THIS FILE - it is machine generated */
    #include 
    /* Header for class nativetest */
    
    #ifndef _Included_nativetest
    #define _Included_nativetest
    #ifdef __cplusplus
    extern "C" {
    #endif
    /*
     * Class:     nativetest
     * Method:    sayHello
     * Signature: (Ljava/lang/String;)Ljava/lang/String;
     */
    JNIEXPORT jstring JNICALL Java_nativetest_sayHello
      (JNIEnv *, jobject, jstring);
    
    #ifdef __cplusplus
    }
    #endif
    #endif
    
  4. Write your native code, using the .h file generated above Copy the function prototype from the .h file and paste it in.
    #include "nativetest.h"	/*double quotes tells it to search current directory*/
    
    JNIEXPORT jstring JNICALL Java_nativetest_sayHello
      (JNIEnv *env, jobject thisobject, jstring js)
    
    {
    	return js;
    }
    
  5. Compile
    cl -c /Ic:\jdk1.1.6\include /Ic:\jdk1.1.6\include\win32 nativetest.c 
    link /libpath=c:\jdk1.1.6\lib nativetest.obj /dll
    

    The above uses Microsoft Visual C++ command-line tools.

  6. Modify your Java class to load the library.
    public class nativetest
    {
    	static {
    		System.loadLibrary("nativetest");
    	}
    	public native String sayHello(String s);
    	public static void main(String[] argv)
    	{
    		String retval = null;
    		nativetest nt = new nativetest();
    		retval = nt.sayHello("Beavis");
    		System.out.println("Invocation returned " + retval);
    	}
    }
    
  7. run the example
    C:\jni\hello>java nativetest
    Invocation returned Beavis
    

Source : http://patriot.net/~tvalesky/jninative.html

Japanese Minna no nihongo I&II


All the vocab from Minna no nihongo I & II

Japanese English Kanji Part of speech
ちゅうごく China 中国 n
にほん Japan 日本 n
みなさん all 皆さん n
いいえ no int
けんきゅうしゃ researcher 研究者 n
きょうし teacher (classroom) 教師 n;adj-no
あのかた that gentleman (lady) あの方 pn;adj-no
わたしたち We 私たち pn;adj-no
だれ who n
あなた you (referring to someone of equal or lower status) 貴方 pn;adj-no
これ this (close to the speaker) pn
それ that (close to the listener) pn
ほん book n;pref;ctr
しんぶん newspaper 新聞 n;adj-no
ノート notebook
てちょう notebook 手帳 n
カード card n
えんぴつ pencil 鉛筆 n
かぎ key n
とけい watch (on your wrist) 時計 n
かばん bag n
コンピューター computer n
じどうしゃ automobile 自動車 n
つくえ desk n
いす chair n
にほんご Japanese (language) 日本語 n;adj-no
なん difficulty n;n-suf
あそこ there (place physically distant from both speaker and listener) pn;adj-no;n
どこ where pn;adj-no
こちら this way (direction close to the speaker or towards the speaker) n;pn;adj-no
そちら that way (direction distant from the speaker, close to the listener) pn;adj-no
あちら that way (direction distant from both speaker and listener) pn;adj-no;pn
どちら which way 何方 n
きょうしつ classroom 教室 n
じむしょ office 事務所 n
うけつけ reception (desk) 受付 n;n;vs
ロビー lobby n
へや room 部屋 n
エレベーター elevator; lift; elevator (aviation) n
かいしゃ company 会社 n
でんわ telephone 電話 n;vs;adj-no
くつ shoes n
ワイン wine n
たばこ tobacco 煙草 n
うりば place where things are sold 売り場 n;adj-no
いくら how much? 幾ら adv;n
ひゃく 100 num
まん 10,000 num;n;n-adv
ゆうびんきょく post office 郵便局 n
としょかん library 図書館 n
びじゅつかん art gallery 美術館 n
ごぜん a.m. (morning) 午前 n-adv;n-t
ごご afternoon 午後 n-adv;n-t
あさ morning n-adv;n-t
あした tomorrow n-t
あさって day after tomorrow 明後日 n-adv;n-t
ひるやすみ lunch break 昼休み n-adv;n-t
まいあさ every morning 毎朝 N-adv, n-t
まいばん every night 毎晩 N-adv, n-t
まいにち every day 毎日 N-adv, n-t
げつようび Monday 月曜日 n-adv;n-t
かようび Tuesday 火曜日 n-adv;n-t
すいようび Wednesday 水曜日 n-adv;n-t
きんようび Friday 金曜日 n-adv;n-t
どようび Saturday 土曜日 n-adv;n-t
にちようび Sunday 日曜日 n-adv;n-t
ばんごう number 番号 n
がっこう school 学校 n
ひこうき aeroplane 飛行機 n
ふね ship n;n-suf;ctr
でんしゃ (electric) train 電車 n
ちかてつ underground train 地下鉄 n
しんかんせん bullet train (very high speed) 新幹線 n
じてんしゃ bicycle 自転車 n
ともだち friend 友達 n
かれ he pn;adj-no
かのじょ she 彼女 pn;adj-no
ひとりで alone 一人で exp
せんげつ last month 先月 n-adv;n-t
こんげつ this month 今月 n-adv;n-t
らいげつ next month 来月 n-adv;n-t
きょねん last year 去年 n-adv;n-t
ことし this year 今年 n-adv;n-t
らいねん next year 来年 n-adv;n-t
ついたち first day of the month 一日 n
ふつか second day of the month 二日 n
みっか the third day of the month 三日 n
よっか fourth day of month 四日 n
むいか sixth day of the month 六日 n
なのか the seventh day of the month 七日 n-adv
ようか the eighth day of the month 八日 n
ここのか the ninth day of the month 九日 n
とおか the tenth day of the month 十日 n
はつか twentieth (day of the month) 二十日 n
いつ when 何時 n-adv;pn
たんじょうび birthday 誕生日 n
あさごはん breakfast 朝ごはん n
ばんごはん evening meal (longer) 晩御飯 n
パン bread n
たまご eggs n
にく flesh n
くだもの fruit 果物 n
みず water (esp. cool, fresh water, e.g. drinking water) n
おちゃ tea (usu. green) お茶 n
こうちゃ black tea 紅茶 n
ジュース juice n
ビール beer n
ビデオ video n
てがみ letter 手紙 n;adj-no
レポート report n;vs
しゃしん photograph 写真 n
みせ store n
レストラン restaurant (esp. Western-style) n
にわ garden n
しゅくだい homework 宿題 n
なに what int;pn;adj-no;pref;n
いっしょに together (with) 一緒に adv
ちょっと just a minute 一寸 adv;int
いつも always 何時も adv;n
ときどき sometimes 時々 adv;n;adj-no
それから and then 其れから exp
ええ yes int
hand n
フォーク fork n
はさみ scissors n
ワープロ word processor n
にもつ luggage 荷物 n
おかね money お金 n
きっぷ ticket 切符 n
クリスマス Christmas n
はは mother n
おとうさん father お父さん n
おかあさん mother お母さん n
もう already; anymore; soon; shortly; more; further; other; again; interjection used to strengthen expression of an emotion (often exasperation) adv, int, uk
まだ yet 未だ adj-na,adv
これから after this 此れから n-t
ごめんください may I come in? ご免ください exp
りょこう travel 旅行 n;vs;adj-no
おみやげ present お土産 n
ヨーロッパ Europe n;adj-no
おおきい big 大きい adj-i
ちいさい small 小さい adj-i
あたらしい new 新しい adj-i
ふるい old (not person) 古い adj-i
わるい bad 悪い adj-i
さむい cold (e.g. weather) 寒い adj-i
つめたい cold (to the touch) 冷たい adj-i
むずかしい difficult 難しい Adj-i
ひくい low (height, tone, rank, degree, cost, etc.) 低い adj-i
おもしろい interesting 面白い Adj-i
おいしい delicious 美味しい adj-i
いそがしい busy adj-i
たのしい enjoyable 楽しい adj-i
しろい white 白い adj-i
くろい black 黒い adj-i
あかい red 赤い adj-i
さくら cherry tree n
やま mountain n;ctr;n;n-pref
たべもの food 食べ物 n
くるま car n
ところ place n;suf
べんきょう study 勉強 n;vs
せいかつ living 生活 n;vs
どれ which (of three or more) n;int
とても very adv
あまり remainder 余り adj-na;adv;n;n-suf;adv;n-suf
そして and conj
ふじさん Mt Fuji 富士山 n
りょうり cooking 料理 n;vs
のみもの drink 飲み物 n
スポーツ sports n,adj-no
ダンス dance n;vs
おんがく music 音楽 n
うた song n
クラシック classic(s) n
かぶき kabuki 歌舞伎 n
ひらがな Hiragana 平仮名 n
かたかな Katakana 片仮名 n
ローマじ Latin alphabet ローマ字 n
やくそく promise 約束 n;vs
ごしゅじん your husband ご主人 n
おくさん wife 奥さん n
こども child 子供 n
たくさん many 沢山 adj-no;adv;n
すこし small quantity 少し adv;n
ぜんぜん not at all (with neg. verb) 全然 adv
どうして for what reason (why?) 如何して adv;int
おとこのひと man 男の人 n
おとこのこ boy 男の子 n
おんなのこ girl 女の子 n
いぬ dog (Canis (lupus) familiaris) n;n-pref
ねこ cat n
でんち battery 電池 n
はこ box n
スイッチ switch n,vs
れいぞうこ refrigerator 冷蔵庫 n
たな shelf n
ドア Western style door n
まど window n
ポスト post n, vs
きっさてん coffee lounge 喫茶店 n
ほんや bookstore 本屋 n
のりば place for boarding vehicles 乗り場 n
まえ ago n-adv;n-t;suf
うしろ back 後ろ n
みぎ right n
ひだり left n;adj-no
そと outside n
となり neighbor (neighbour) n;adj-no
あいだ space (between) n-adv;n;n-t;conj
ひとつ one (thing) 一つ num;n;n-adv
ふたつ two (things) 二つ num
みっつ three (things) 三つ num
よっつ four (things) 四つ num
いつつ five (things) 五つ num
むっつ six (things) 六つ num
ななつ seven (things) 七つ num
やっつ eight (things) 八つ num
ここのつ nine (things) 九つ num
とお distant adj-no
いくつ how many? 幾つ adv
ふたり two persons 二人 n
りんご apple 林檎 n
アイスクリーム ice cream n
きって stamp (postage) 切手 n
はがき postcard 葉書 n
ふうとう envelope 封筒 n
そくたつ express 速達 n;vs
かきとめ registered mail 書留 n;vs;adj-no
ふなびん surface mail (ship) 船便 n
あに older brother n
おにいさん older brother お兄さん n
あね older sister n
おねえさん elder sister お姉さん n
おとうと younger brother n
いもうと younger sister n, hum
がいこく foreign country 外国 n;adj-no
どのくらい how long どの位 exp;n;n-adv
とおい far 遠い adj-i
おそい slow 遅い adj-i
あたたかい warm(usu. Air temperature) 暖かい adj-i
すずしい cool (of weather) 涼しい adj-i
あまい sweet 甘い exp;adj-i
からい spicy 辛い adj-i
かるい light (i.e. not heavy) 軽い adj-i
なつ summer n-adv;n-t
ふゆ winter n-adv;n-t
くもり cloudiness 曇り n
くうこう airport 空港 n
せかい the world 世界 n
パーティー party n
すきやき thin slices of beef, cooked with various vegetables in a table-top cast-iron pan すき焼き n
さしみ sashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans) 刺身 n
てんぷら tempura 天ぷら n
いけばな flower arrangement 生け花 n
ずっと throughout, the whole time adv
はじめて for the first time 初めて adv;adj-no;adv
でも but conj
ほしい wanted 欲しい adj-i;aux-adj
さびしい lonely 寂しい adj-i
ひろい spacious 広い adj-i
せまい narrow 狭い adj-i
しやくしょ municipal office 市役所 n
けいざい economics 経済 n;vs
びじゅつ art 美術 n;adj-no
つり fishing 釣り n
スキー skiing n
とうろく registration 登録 n;vs
なにか something 何か exp
どこか somewhere 何処か exp;n;adv
ぎゅうどん rice covered with beef and vegetables 牛丼 n
パスポート passport n
じゅうしょ address (e.g. of house) 住所 n
ちず map 地図 n
よみかた way of reading 読み方 n
ゆっくり slowly adv,n,vs,adv-to
すぐ immediately 直ぐ adj-na;adv;n
さあ come now, well conj, int
まっすぐ straight (ahead) 真っ直ぐ adj-na;adv;n
おつり change (i.e. money) お釣り n
じこくひょう table 時刻表 n
ソフト soft (ware) adj-na;adj-no;n
せんもん speciality 専門 n;adj-no
とこや barbershop 床屋 n
どくしん bachelorhood 独身 n;adj-no
とくに particularly 特に adv
みじかい short 短い adj-i
あかるい bright 明るい Adj-i
からだ body n;adj-no
あたま head n
かお face (person) n
みみ ear n
くち mouth n;suf;ctr
おなか stomach お腹 n
みどり green n
じんじゃ Shinto shrine 神社 n
りゅうがくせい overseas student 留学生 n
あんしょうばんごう personal identification number 暗証番号 n
きんがく amount of money 金額 n
かくにん affirmation 確認 n;vs
アジア Asia (esp. “the Far East”) 亜細亜 n;adj-no
あぶない dangerous adj-i;int
こたえ response 答え n
きんえん abstaining from smoking 禁煙 n;vs;adj-no;exp
ねつ heat n
びょうき illness 病気 n;adj-no
くすり medicine n
うわぎ coat 上着 n;adj-no
したぎ underwear 下着 n
のど throat n
ピアノ piano n
しゅみ hobby 趣味 n
にっき diary 日記 n
ぶちょう head (chief, director) of a section or department 部長 n
しゃちょう company president 社長 n
どうぶつ animal 動物 n
なかなか very 中中 adv
ぼくじょう farm (livestock) 牧場 n
ぜひ certainly 是非
つよい strong 強い adj-i
すもう sumo wrestling 相撲 n
いちど once 一度 n-adv
だんだん gradually 段々 n;adv-to;adv
おかげさまで (I’m fine) thank you お蔭様で exp
じつは as a matter of fact 実は exp;adv
しかし however 然し conj
ケーキ cake n
ぼく I (male, polite) pn;adj-no
サラリーマン office worker n
ことば word(s) 言葉 n
ぶっか prices of commodities 物価 n
きもの clothing 着物 n
はじめ beginning 始め n-t;n-adv;n
おわり the end 終わり n
いっち coincidence 一致 n;vs
あっち over there n, uk
このあいだ the other day この間 n-t;n-adv
よかったら if you like 良かったら exp
おなじ same 同じ adj-f;n;adv
だいとうりょう president 大統領 n
スピーチ speech n
しあい match 試合 n;vs
ユーモア humor n
むだ futility 無駄 adj-na,n
こうつう traffic 交通 n;vs
たぶん perhaps 多分 adv;n;adj-na;adj-no
きっと surely 屹度 adv;n
ほんとうに really 本当に adv
もちろん certainly,of course 勿論 Adverb
めがね spectacles 眼鏡 n
やちん rent 家賃 n
わしつ Japanese-style room 和室 n
おしいれ closet 押し入れ n
ふとん futon (quilted Japanese-style mattress laid out on the floor) 布団 n
アパート apartment abbr
つまみ knob 摘み n;suf;n;n-suf
こうさてん crossing 交差点 n
しんごう traffic lights 信号 n;vs
ちゅうしゃじょう parking lot 駐車場 n
たてもの building 建物 n
じゅんび preparation 準備 n;vs
いみ meaning 意味 n;vs
ほかに in addition 外に adv
ははのひ Mother’s Day 母の日 n
いなか rural area 田舎 n;adj-no
たいしかん embassy 大使館 n
グループ group n
てんきん job transfer 転勤 n;vs
しんぶんしゃ newspaper company 新聞社 n
じゅうどう judo 柔道 n
うんどうかい athletic meet 運動会 n
ばしょ place, location 場所 n
こんど this time, next time 今度 n-adv;n-t
ずいぶん very 随分 adv;adv-to;adj-na
ちょくせつ direct 直接 adj-na;n-adv;adj-no
いつでも (at) any time 何時でも adv
ごみ rubbish n
おきば place for something 置き場 n
よこ horizontal (as opposed to vertical) n
でんしメール email 電子メール n
こわい scary 怖い adj-i;int
うちゅうひこうし astronaut 宇宙飛行士 n
ペット pet n
はなび fireworks 花火 n
けしき scenery 景色 n;adj-no
ひるま daytime 昼間 n-adv;n-t
むかし olden days adj-no;n-adv;n-t
どうぐ implement 道具 n
じどうはんばいき vending machine 自動販売機 n
つうしんはんばい mail order 通信販売 n;adj-no
だいどころ kitchen 台所 n;adj-no
ほんだな bookshelves 本棚 n
いえ house n
すばらしい wonderful 素晴らしい adj-i
しゅじんこう protagonist 主人公 n
かたち form n
たとえば for example 例えば adv
そら sky n
しょうらい future (usually near) 将来 n-adv;n-t
えらい great 偉い adj-i
けいけん experience 経験 n;vs
ちから force n
いろ colour n
ガム chewing gum n
しなもの goods 品物 n
ねだん price 値段 n
ばんぐみ program (e.g. TV) 番組 n
しょうせつ novel 小説 n;adj-no
しょうせつか novelist 小説家 n
かしゅ singer 歌手 n
むすこ son 息子 n
しばらく little while 暫く adv;adj-no;int
それに besides 其れに conj
それで and; thereupon; because of that 其れで conj
かいわ conversation 会話 n;vs
おしらせ notice, “heads up” お知らせ n;vs
ひにち the number of days 日日 n
degree (angle, temperature, scale, etc.) n;n-suf;ctr
むりょう immeasurable 無量 n;adj-no
ふくろ bag n
さいふ purse 財布 n
えだ branch n
えきいん station attendant 駅員 n
わすれもの lost article 忘れ物 n
たしか certain 確か exp;n;adj-na;adv
かべ wall n
えきまえ in front of station 駅前 n
じゅぎょう lesson 授業 n;vs
よてい plans 予定 n;vs
あんないしょ guidebook 案内書 n
ポスター poster n
にんぎょう doll 人形 n
かがみ mirror n
ひきだし drawer 引き出し n
いけ pond n
まわり circumference 回り n;n-suf
まんなか middle 真ん中 n
きぼう hope 希望 n;vs
まるい round 丸い adj-i
ちきゅう the earth 地球 n;adj-no
うれしい happy 嬉しい adj-i
すると thereupon すると conj
れんきゅう consecutive holidays 連休 n
さくぶん writing (an essay, prose, etc.) 作文 n;vs
てんらんかい exhibition 展覧会 n
けっこんしき marriage ceremony 結婚式 n
ほんしゃ head office 本社 n
だいがくいん graduate school 大学院 n
どうぶつえん zoo 動物園 n
おんせん spa 温泉 n
だれか someone 誰か n
えいがかん movie theatre (theater) 映画館 n
とかい city 都会 n;adj-no
うつくしい beautiful 美しい adj-i
しぜん nature 自然 adj-na;n;adv;adv-to
おかしい funny 可笑しい adj-i
うるさい noisy 煩い adj-i
やけど burn 火傷 n;vs
けが injury (to animate object) 怪我 n;vs
ほし star n
きた north n
みなみ south n
ひがし east n
すいどう water service 水道 n
エンジン engine n
チーム team n
こんや this evening 今夜 n-adv;n-t
ゆうがた dusk (evening) 夕方 n-adv;n-t
こんなに this much adv
あんなに to that extent exp
もしかしたら perhaps 若しかしたら exp;adv
げんき health(y) 元気 adj-na;n
ほしうらない astrology 星占い n
たからくじ lottery 宝くじ n
けんこう health 健康 adj-na;n
れんあい love 恋愛 n;vs;adj-no
こいびと lover 恋人 n
ボール ball n
せんたくき washing machine (laundry) 洗濯機 n
きそく rules 規則 n
たちいりきんし no entry 立ち入り禁止 exp;n;adj-no
いりぐち entrance 入口 n;adj-no
でぐち exit 出口 n
ひじょうぐち emergency exit 非常口 n
けいさつ police 警察 n;adj-no
ばっきん fine 罰金 n
でんぽう telegram 電報 n
るす absence 留守 n;vs
るすばん care-taking 留守番 n;vs
かなしみ sadness 悲しみ n
ほそい thin (sth with volume) 細い adj-i
ふとい fat 太い adj-i
せつめいしょ (printed) instructions 説明書 n
figure (e.g. Fig 1) n;n-suf
やじるし arrow (mark or symbol) 矢印 n
くろ black n
あお blue n;pref
こん navy blue n
きいろ yellow 黄色 adj-na;n
ちゃいろ light brown 茶色 n;adj-no
しょうゆ soy sauce 醤油 n
ゆうべ last night 昨夜 n-adv;n-t
さっき thirst for blood 殺気 n
さきに before 先に adv;n
にがい bitter 苦い adj-i
ざいりょう ingredients 材料 n
たまねぎ onion (edible plant, Allium cepa) 玉ねぎ n
ちょうみりょう flavoring (e.g. salt, sugar, soy sauce, vinegar, etc.) 調味料 n
なべ saucepan n;n-suf
どんぶり porcelain bowl n
ただしい right 正しい adj-i
めずらしい unusual 珍しい adj-i
むこう opposite side 向こう n
みなと harbour n
きんじょ neighbourhood 近所 n;adj-no
おくじょう rooftop 屋上 n
かいがい foreign 海外 n;adj-no
やまのぼり mountain climbing 山登り n
きょか permission 許可 n;vs
まる circle n;pref
ほうほう method 方法 n
せつび equipment 設備 n;vs
カーテン curtain n
ひも string n
ふた cover n
たのしみ enjoyment 楽しみ adj-na;n
もっと more adv
はくば white horse 白馬 n
それなら If that’s the case … 其れなら conj
くわしい detailed 詳しい adj-i
ことわざ proverb n
やわらかい soft 柔らかい adj-i
かなり considerably 可也 adj-na;adv
かならず always 必ず adv
ぜったいに absolutely 絶対に adv
このごろ recently この頃 n-adv;n-t
すいえい swimming 水泳 n;vs;adj-no
きもち feeling 気持ち n
のりもの vehicle 乗り物 n
れきし history 歴史 n;adj-no
とおく far away 遠く adj-no;n-adv;n
こめ (husked grains of) rice n
むぎ wheat n
せきゆ oil 石油 n
デート date n,adj-no,vs
どろぼう thief 泥棒 n;vs
かがくしゃ scientist 科学者 n
ぎじゅつ art 技術 n
とち plot of land 土地 n
そうおん noise 騒音 n
ちょうこく carving 彫刻 n;vs
なかま company 仲間 n
いっしょうけんめい with all one’s might 一生懸命 adj-na;n-adv;n
ねずみ mouse n
あかちゃん baby 赤ちゃん n
しょうがっこう primary school 小学校 n
ちゅうがっこう junior high school 中学校 n
うそ lie n
しょるい documents 書類 n
でんげん source of electricity 電源 n
かいらん circulation 回覧 n;vs;adj-no
けんきゅうしつ laboratory 研究室 n
きちんと precisely adv,vs
はんこ seal (used for signature) 判子 n
ふたご twins 双子 n
しまい sisters 姉妹 n
おとなしい obedient 大人しい adj-i
かなしい sad 悲しい adj-i
はずかしい shy 恥ずかしい adj-i
たいふう typhoon 台風 n
あせ sweat n
タオル (hand) towel n
おおぜい many (people) 大勢 n;adj-no
トラック truck n,adj-no
おとな adult 大人 n
ようふく Western-style clothes (cf traditional Japanese clothes) 洋服 n
ぼうねんかい year-end party 忘年会 n
にじかい afterparty 二次会 n
もうしこみ application 申し込み n
まちがい mistake 間違い n
きず wound n
ズボン trousers; pants Noun
ながさ length 長さ n
おもさ weight 重さ n
たかさ height 高さ n
おおきさ size 大きさ n
のぞみ wish 望み n
テスト test; exam Verbal Noun
せいせき results 成績 n
ところで by the way 所で conj
ようす state 様子 n
じけん event 事件 n
オートバイ motorcycle n
ばくだん bomb 爆弾 n
うんてんしゅ driver 運転手 n
moth n
きゅうに suddenly 急に adv
はんにん offender 犯人 n
かわいい cute 可愛い adj-i
おいわい congratulation お祝い n;vs
おとしだま New Year’s gift (usu. money given to a child by relatives and visitors) お年玉 n
きょうみ interest (in something) 興味 n
じょうほう news 情報 n
ぶんぽう grammar 文法 n;adj-no
はつおん pronunciation 発音 n;vs;adj-no
えさ feed n
おもちゃ toy 玩具 n
えほん picture book 絵本 n
えはがき picture postcard 絵はがき n
くつした socks 靴下 n
てぶくろ glove 手袋 n
ゆびわ (finger) ring 指輪 n
そふ grandfather 祖父 n;adj-no
そぼ grandmother 祖母 n;adj-no
まご grandchild n
おば aunt 伯母 n
せんじつ the other day 先日 n-adv;n-t
むかしばなし folklore 昔話 n
おとこ man n
りく land n
けむり smoke n
なかみ contents 中身 n;adj-no
うすい thin (surface, density) 薄い adj-i
べんごし lawyer 弁護士 n
きょういく training 教育 n;adj-no;vs
しゃかい society 社会 n
ほうりつ law 法律 n;adj-no
へいわ peace 平和 adj-na;n
もくてき purpose 目的 n
あんぜん safety 安全 adj-na;n
ろんぶん thesis 論文 n
かんけい relation 関係 n;vs;n-suf
やかん kettle 薬缶 n
せんぬき bottle opener 栓抜き n
かんづめ packing (in cans) 缶詰 n;adj-no
ふろしき wrapping cloth 風呂敷 n
そろばん abacus 算盤 n
たいおんけい medical thermometer 体温計 n
なぜ why 何故 adv
こくれん UN 国連 n
セット set n,vs
しょくひん commodity 食品 n
ちょうさ investigation 調査 n;vs
うまい skillful 旨い adj-i
まずい unappetising 不味い adj-i
つまらない boring 詰らない adj-i
だんぼう heating 暖房 n;vs
れいぼう cooling 冷房 n;vs
いまにも at any time 今にも adv
かいいん member 会員 n
ねんれい age 年齢 n
しゅうにゅう income 収入 n
ぴったり exactly adv,adv-to,vs
そのうえ in addition その上 conj
ばら rose 薔薇 n
ドライブ drive n;vs;vi;vt
こまかい small 細かい adj-i
くうき air 空気 n
なみだ tear n
わしょく Japanese-style meal 和食 n
おかず accompaniment for rice dishes 御数 n
はんぶん half 半分 n-adv;n
たんす chest of drawers 箪笥 n
りゆう reason 理由 n
じゅんじょ order 順序 n
これら these n
りょうしゅうしょ (formal) receipt 領収書 n
おくりもの present 贈り物 n
キャンプ camp n,vs
ちゃんと perfectly adv,n,vs
かかりいん official (e.g. customs) 係員 n
スタート start n;vs
なやみ trouble 悩み n
だいがくせい university student 大学生 n
それでも but (still) 其れでも conj
しょくよく appetite (for food) 食欲 n;adj-no
ぐあい condition 具合 n
ちしき knowledge 知識 n
ほうこ treasury 宝庫 n
いちぶぶん part 一部分 n
びょう second (60th min) n
ひどい cruel 酷い adj-i
てんきよほう weather forecast 天気予報 n
はっぴょう announcement 発表 n;vs
におい odour 匂い n
いがく medical science 医学 n
ぶんがく literature 文学 n
きゅうきゅうしゃ ambulance 救急車 n
はんたい opposition 反対 adj-na;n;vs;adj-no
どうも thanks (colloquial shortening of どうもありがとう) int;abbr
あいて companion, opponent 相手 n
はかせ doctorate 博士 n;n-suf;adj-no;n
しらべ investigation 調べ n;n-suf
けしょう make-up 化粧 n;vs
きびしい severe 厳しい adj-i
じゅく coaching school n
せいと pupil 生徒 n;adj-no
ひさしぶり a long time (since the last time) 久しぶり adj-na;adj-no
えいぎょう business 営業 n;vs
もともと originally 元々 adv;adj-no
げい art n
すがた figure 姿 n
こころ mind n
あいさつ greeting 挨拶 n;vs;adj-no;exp
はいざら ashtray 灰皿 n
りょかん Japanese hotel 旅館 n
さま Mr, Mrs or Ms n;suf
たまに occasionally 偶に adv;suf
ちっとも not at all (neg. verb) 些とも adv
えんりょなく without reservation 遠慮なく adv
さくひん work (e.g. book, film, composition, etc.) 作品 n
ちょうなん eldest son 長男 n
さっきょく composition 作曲 n;vs
かつどう action 活動 n;vs
それでは well then … 其れでは exp
おたく your house お宅 n;pn;adj-no
アルバム album n
さらいしゅう week after next 再来週 n-adv;n-t
さらいげつ month after next 再来月 n-adv;n-t
さらいねん year after next 再来年 n-adv;n-t
はんとし half year 半年 n-adv;n-t
ただいま Here I am ただ今 int;exp;n-t;adv
きりん giraffe 麒麟 n
ころ (approximate) time n;n-adv;n-suf
けいぐ Yours sincerely 敬具 int;n
じんこう population 人口 n
げんいん cause 原因 n;vs
かがく science 科学 n
だんせい man 男性 n;adj-no
じょせい woman 女性 n;adj-no
のう brain n
のう talent n;n-suf
もの person (rarely used w.o. a qualifier) n
かいじょう assembly hall 会場 n
ぞう elephant n
ぞう statue n;n-suf
でんき electricity 電気
びょういん hospital 病院 n;adj-no
わたし I pn;adj-no;n;adj-no
いしゃ (medical) doctor 医者 n
かんこく (South) Korea 韓国 n
がくせい student (esp. a university student) 学生 n
せんせい teacher 先生 n;suf
はい yes はい int, pol
あれ that over there (away from speaker and listener) pn;int
じしょ dictionary (more common) 辞書 n
かさ umbrella n
ここ here (place physically close to the speaker, place pointed by the speaker while explaining) n
そこ there (place relatively near listener) n
しょくどう dining room 食堂 n
かいぎしつ meeting room 会議室 n
かいだん conversation 会談 n;vs
うち house n;adj-no;pn;adj-no
うち inside n,adj-no
ちか basement 地下 n;adj-no;pref;n
えん Yen n
いっせん 1,000 一千 n
いま now n-adv;n
じかん time 時間 n-adv;n;ctr
はんぷ distribution 頒布 n;vs
ひる noon n-adv;n-t
きのう yesterday 昨日 n-adv;n-t
きょう today 今日 n-t
けさ this morning 今朝 n-t
えき station n
ひと one 一(くんよみ)
かぞく family 家族 n;adj-no
こんしゅう this week 今週 n-adv;n-t
らいしゅう next week 来週 n-adv;n-t
いつか sometime,someday,one day 何時か Adverb
ふつう general 普通 adj-no;adv
きゅうこう closing school (temporarily) 休校 n;vs
とっきゅう limited express (train, faster than an express) 特急 n
ごはん cooked rice ご飯 n
さかな fish n
えいが movie 映画 n;adj-no
はし chopsticks n
かみ paper n
かみ god n
かみ hair (on the head) n
はな nose n
はな flower n
ちち father n
あつい hot (weather, etc.) 暑い adj-i
あつい hot (thing) 熱い adj-i
あつい thick 厚い adj-i
やさしい easy 易しい adj-i
たかい high 高い adj-i
やすい cheap 安い adj-i
あおい blue 青い adj-i
まち town n
まち (1) town,(2) street,road
りょう material n;n-suf
どう how 如何 adv
picture n;n-suf
character (i.e. kanji) n
かんじ Chinese characters 漢字 n
ようじ tasks 用事 n
よく nicely 良く adv
だいたい substitution 代替 n;vs;adj-f;adj-no
はやく early 早く adv
tree,wood n
もの thing n
こうえん (public) park 公園 n
けん prefecture n
うえ above n;adj-no;n-adv;n-suf;n-suf
した below n;n-pref
なか inside n
ちかく near 近く n-adv;n;n-suf;adv
おく to put 置く v5k
ひとり one person 一人 n
りょうしん parents 両親 n
きょうだい siblings 兄弟 n
ちかい near 近い adj-i
はやい quick 速い Adj-i
はやい fast 早い adj-i
おもい heavy 重い adj-i
きせつ season 季節 n;adj-no
はる spring n-adv;n-t
あき autumn n-t
てんき weather 天気 n
あめ rain n
ゆき snow n
うみ sea n
しけん examination 試験 n;vs
かわ river n
かいぎ meeting 会議 n;vs;adj-no
しゅうまつ weekend 週末 n-adv;n
ていしょく occupation (i.e. field of regular employment) 定職 n
しお salt (i.e. sodium chloride) n
こと thing n;n-suf
びん flight (e.g. airline flight) 便 n;n-suf
かん kan (obs. unit of weight, approx. 3.75 kg, 8.3 lb) n;ctr
うちゅう universe 宇宙 n
とり bird n
こえ voice n
なみ wave n
じぶん myself 自分 pn;adj-no
しゅうかん (duration of) week 週間 n
にんき popularity 人気 n;adj-no;adj-na
あじ flavour adj-na;n
きゅうりょう salary 給料 n
たいてい mostly 大抵 adj-na;adv;n;adj-no;n;adj-na
じしん earthquake 地震 n
はり needle n;ctr;n-suf
にし west 西 n
ほう information n;n-suf
ほう side n
こうぎ lecture 講義 n;vs
かびん (flower) vase 花瓶 n
げんかん intense cold 厳寒 n
げんかん entranceway 玄関 n;adj-no
ろうか corridor 廊下 n
こうばん police box 交番 n;vs;n;adj-f
すみ corner n;n-suf;n
してん opinion 視点 n
きょうかい church 教会 n;adj-no
きょうかい boundary 境界 n
むら village n
たいよう sun 太陽 n
せき seat n
かぜ wind n
かぜ cold (illness) 風邪 n
つき furnished with 付き n;n-suf;n;n;n-suf
place ctr
きゅうよう urgent business 急用 n
できるだけ as much as possible 出来るだけ exp
また again adv
かぐ furniture 家具 n
しろ white n
あか red n
さどう operation 作動 n;vs
ぶん part n;n-suf;pref
ぶん sentence n
child n;n-suf;n-suf
day n-adv;n-t
かいとう answer 解答 n;vs
ちゅうしゃ injection 注射 n;vs
ちょうど supplies 調度 n;vs
ちょうど just 丁度 adj-na;adv;n
さんせい approval 賛成 n;vs;adj-no
ぼうえき trade (foreign) 貿易 n;vs
こうし use 行使 n;vs
こうし company 公司 n
さっか author 作家 n
しょうがい public relations 渉外 n
こうがい suburb 郊外 n;adj-no
こうがい pollution 公害 n;adj-no
しょうきん prize 賞金 n
はいけい Dear (so and so) 拝啓 int;n
はいけい background 背景 n
いただきます expression of gratitude before meals 頂きます exp
ございます to be 御座います exp
おれい thanking お礼 n
おじいさん grandfather お祖父さん n
おばあさん grandmother お祖母さん n
おかし confections お菓子 n
べんとう bento 弁当 n
べん speech n;n-suf
だいすき loveable 大好き adj-na;n
ふしぎ wonder 不思議 adj-na;n
まじめ diligent 真面目 adj-na;n
ねっしん zeal 熱心 adj-na;n
さら plate n;n;n-suf;ctr;n
ちゃわん rice bowl 茶碗 n
まっしろ pure white 真っ白 adj-na;adj-no;n
しあわせ happiness 幸せ adj-na;n
てきとう suitable 適当 adj-na;n
ていねい polite 丁寧 adj-na;n
じっけん experiment 実験 n;vs
ドラマ drama n
かがく chemistry 化学 n;adj-no;suf
してん branch office 支店 n
つき moon n;n-t
チャンス chance n
サービス service n;vs;adj-no
しき four seasons 四季 n
ぜんしゅう last week 前週 n-adv;n-t
めいし business card 名刺 n

6 hành động khiến bạn xấu hổ nhất khi “yêu”


Trong khoảnh khắc thăng hoa của tình yêu, đôi khi vì một chút bất cẩn, bạn cũng có thể khiến bản thân mình bối rối, xấu hổ.

Một vài khoảnh khắc lúng túng nhất khi “yêu” dưới đây có thể xảy ra với bất cứ người phụ nữ nào. Bởi thế bạn hãy tham khảo 6 hành động có thể khiến bạn xấu hổ dưới đây và rút ra cho mình những kinh nghiệm “yêu” lý tưởng để đời sống chăn gối của hai bạn diễn ra êm đẹp và tuyệt vời nhất.

1. Ợ hơi hoặc xì hơi

Trong khi bạn đang lướt đôi môi mềm mại của mình lại gần với đôi môi của anh ấy để thực hiện một nụ hôn nồng nàn, lãng mạn nhưng đúng lúc đó bạn đột nhiên phát ra tiếng ợ hơi thật to hoặc thật thê thảm khi lúc đó bạn không thể kiềm chế được lượng hơi dồn ứ trong bụng mình. Việc ợ hơi không chỉ gây cho bạn một chút bối rối vì phải ngắt quãng lúc đang tạo cho người mình yêu sự hưng phấn khi “yêu” mà nó còn khiến cho bạn và cả anh ấy trở nên lúng túng, xấu hổ khi việc ợ hơi đó còn đi kèm với mùi khó chịu. Và bạn sẽ càng đỏ mặt hơn nếu trong lúc “yêu” bạn đột nhiên… xì hơi.

2. Xịt khí âm đạo

Có thể việc xì hơi trong khi hai bạn đang bắt đầu cuộc “yêu” khiến cho hai bạn trở nên bối rối, xấu hổ nhưng sẽ càng lúng túng hơn nếu như việc tiết dịch, khí âm đạo (xịt khí âm đạo) bỗng nhiên phản ứng vào lúc này! Việc xịt khí qua âm đạo trong lúc bạn đang thân mật với chồng của mình chắc chắn là một trong những khoảnh khắc lúng túng nhất của người phụ nữ.

3. Gọi sai tên anh ấy!

Thông thường thì điều này không thể xảy ra với người phụ nữ, nhưng bạn cũng đừng vì thế mà chủ quan bởi nếu có việc đó chắc chắn nó sẽ khiến cho bạn rất lúng túng và khó xử. Trong lúc phấn khích, có thể bạn sẽ hét to tên người bạn trai cũ của mình hoặc tên một ai đó mà bạn đang nghĩ đến. Hành động này sẽ hoàn toàn phá hỏng tâm trạng và hứng thú của anh ấy trong khi “yêu” bạn, và chắc chắn nó sẽ là “sát thủ” giết chết tình cảm cũng như mối quan hệ giữa hai bạn.

 

image

4. Bạn thực sự cần đi tiểu tiện

Đôi khi, việc quan hệ tình dục có khiến cho cơ thể bạn bị dồn ứ lượng nước tiểu và bạn muốn phải ngay lập tức được đi tiểu tiện. Việc đi tiểu tiện là chuyện sinh hoạt bình thường của bất kể ai và bạn có thể hoàn toàn thoải mái đi vào nhà vệ sinh nếu “chuyện yêu” của bạn đã kết thúc. Nhưng nếu bạn cần phải đi tiểu trong lúc bạn đang quan hệ tình dục, thì đó lại là vấn đề khác và chắc chắn bạn sẽ rơi vào tình trạng dở khóc dở cười vì sự việc diễn ra hoàn toàn không thích hợp trong hoàn cảnh đó.

5. Đi liên tục đi ra ngoài

Bạn có thói quen phải uống một thứ gì đó trước khi hai bạn thân mật với nhau. Ví dụ bạn thường uống một chút rượu hoặc bia trước khi gần gũi với anh ấy và việc này sẽ buộc bạn phải di chuyển ra khỏi giường trong khi anh ấy đang chờ đợi để được ôm hôn bạn. Điều này có thể sẽ trở thành dư âm rất xấu trong ấn tượng của anh ấy. Và bạn hãy thử đặt mình vào địa vị của anh ấy nếu bạn cứ liên tục đi ra đi vào để uống hoặc làm bất cứ việc gì khác bạn sẽ khiến cho anh ấy cảm thấy lúng túng và khó chịu vì có cảm giác như không làm hài lòng bạn.

6. Người khác bất chợt vào phòng bạn

Trong cao trào yêu đương, vì mải miết thể hiện tình cảm với người mình yêu, bạn quên khóa cửa trước khi hai bạn thân mật và khi đó một người thân thiết trong gia đình bạn (có thể là anh chị em, bố mẹ hoặc thậm chí là con cái…) bất chợt đi vào. Điều này chắc chắn là việc khiến bạn rất xấu hổ. Vì thế cho dù say đắm nhau thế nào đi chăng nữa thì bạn tuyệt đối không nên quên đi không gian và thời gian xung quanh bạn, hãy chắc chắn bạn đã bấm khóa cửa phòng thật chắc chắn!

[Vui]- Đề thi đại học năm 2012


Dành cho những bạn sắp và sẽ thi đại học!!!!!!!!Đề mẫu đây ây ây ây…………….CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (trả lời đúng mỗi câu : 0.02đ)

1. Tính nhanh : 1 + 0 = ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2. Tìm x biết : x + 1 = 2
A. x = 1
B. x = 10
C. x = 100
D. x = 1000
3. Một xe ôtô xuất phát từ Hà Nội lúc đầu trên xe có 30 Người, đến bến thứ nhất có 6 người lên, bến thứ 2 có 7 người xuống, bến thứ 3 phát hiện 8 người chưa mua vé, bến thứ 4 có 9 người say xe,…. Hỏi biển số xe là bao nhiêu ?
A. 30H – 6789
B. 30N – 1234
C. 30K – 8888
D. 30L – 9999
4. Au là viết tắt của nguyên tố nào ?
A. Audition
B. Automatic
C. Vàng
D. ko biết
5. Nhà văn nổi tiếng nào đã từng nói một câu bất hủ: “Ko có những người phụ nữ xấu, chỉ có những người phụ nữ Lếu Vãi Sầu !” ?
A. Nguyễn Ngọc Ngạn
B. Pằng A Chíu
C. Đàm Vĩnh Cửu
D. Nam Versace
6. Gà có trước hay trứng gà có trước ?
A. Gà
B. Trứng gà
C. Thịt gà ngon hơn
D. Trứng oplap
7. Tại Hội nghị Diên Hồng, khi Tướng quân cất tiếng hỏi: “Có đánh không?” Các Bô lão đồng thanh hô: “Đánh Đánh”. “Đánh” ở đây là đánh cái gì ?
A. Đánh lô, đề
B. Đánh vợ
C. Đánh phỏm, tiến lên
D. Đánh cầu lông, bi-a
8. Osama Binladen hâm mộ đội bóng nào sau đây ?
A. Hòa Phát Hà Nộ
iB. Manchester United
C. Đông Timor
D. Osama Binladen thích bóng chuyền bãi biển hơn !
9. “Hút thuốc bổ _, uống rượu bổ _, uýnh công an tăng cường sức khỏe !” Cặp từ còn thiếu là :
A. Trym – Ku
B. Phổi – Gan
C. Thận – Trym
D. Ku – Não
10. Cân bằng phương trình hóa học sau : VAI + KA + DAI = ???
A. VAI HA
B. VAI CHUONG
C. VKĐ
D. VAI LUA
11. Nhân vật AQ trong “AQ chính truyện” của Lỗ Tấn đã từng tham gia gameshow nào trên truyền hình ?
A. Cùng nông dân bàn cách làm giàu
B. Người phụ nữ thế kỉ 21
C. Vietnam Idol 2010
D. Hát vs chú ve con
12. Một người đi dép tổ ong đi bộ với vận tốc v1 = 2km/h gặp một thằng phóng SH với vận tốc v2 = 9,2km/h. Hỏi ai đi nhanh hơn ?
A. Người đi bộ
B. Thằng phóng SH
C. Cả 2 đứa bị dở hơi, vừa đi vừa ngủ gật ah !
D. Em thích SH hơn !
13. Trong cuộc chiến của Mỹ tại Iraq, không phải người dân Iraq nào cũng ghét người Mỹ vì người Iraq có câu tục ngữ “Làm cho người Mỹ 10 còn hơn làm cho người Iraq 1”. Vậy, người Iraq muốn làm cái gì nhiều cho người Mỹ ?
A. Bánh bao
B. Quan tài
C. Bom nguyên tử
D. Làm Oshin hả
14. Dịch câu sau :“ ﻸﻸﻮﻼĔ₴ĘĚĂķĭæØä%ﻮĞžﻵﻮ˜à àà àà àà à˝Жэ₡₩∞¥ﻮﻵ ” sang tiếng Việt ?
A. Gái gú là phù du, thầy u là vĩnh cửu !
B. Thà ngu vì thiếu i-ốt còn hơn là thừa i-ốt mà vẫn ngu !
C. Thằng nào dịch được câu này thì thằng đó … biết chữ !
D. Chịu thôi, dịch được chết liền !
15. Vì sao Xuân Tóc đỏ trong tác phẩm “Số đỏ” của Vũ Trọng Phụng lại nhuộm tóc đỏ ?
A. Vì thích màu đỏ (như màu áo MU), thế thôi.
B. Đú giống mấy thằng ca sĩ Hàn Quốc (hát như shit ấy)
C. Màu này đang hot hả.
D. Chắc nó bị mù màu, định nhuộm xanh nhưng nhầm sang màu đỏ.
16. Trong trận trung kết Champion Leguage 2008 (C1) giữa MU – Chelsea, tỉ lệ đặt cược cửa trên cho MU là như thế nào?
A. 1 : ½
B. 1 : 1
C. ½ : 1
D. MU vô địch năm đó nên ko quan tâm !
17. Trong phim “Cô gái cá xấu”, vì sao Huyền Diệu lại được gọi là Lacoste ?
A. Đơn giản thôi , vì quá là cá xấu mà !
B. Vì Huyền Diệu ko xinh đẹp
C. Vì xấu xí lại thích gây chú ý
D. Xấu VKĐ ra.
18. Nghệ thuật “đá gái” có bao nhiêu kế ?
A. Em chưa có bạn gái nên ko biết !
B. 11
C. 10
D. 9
19. Trong tiểu thuyết “Tắt đèn”, khi bọn lính lệ lao vào định bắt chồng chị Dậu, chị Dậu đã hô câu gì khiến cho bọn lính lệ phải khiếp sợ ?
A. “Headshot !”
B. “Fire in the hole !”
C. “Enemy down”
D. “Gogogogo”
20. Cựu tổng thống Mỹ G.Bush có bằng cấp như thế nào ?
A. Tốt nghiệp Mẫu giáo lớn, Chém gió trình Lởm, Móc lốp trình Gà….
B. Chưa đi học bao giờ, mù chữ nặng !
C. Tốt nghiệp trung cấp nấu ăn với món sở trường là “Trứng luộc Thần chưởng”
D. Giáo sư lô đề học, Tiến sĩ cưa gái, Chuyên gia sợ vợ,…
21. BKAV là cái thể loại gì ?
A. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở hệ điều hành máy tính
B. Bốc kứt ăn vã !
C. Bọn không “ấy” vợ !
D. Một loại virus cực kì nguy hiểm trên lợn.
22. Trong “NGHỆ THUẬT NGOÁY MŨI” có đoạn viết “Kiểu 15: ngoáy thịt băm viên: ngoáy xong vo lại thành cục rồi tuỳ xem có hấp dẫn ko thì 1 là ăn 2 là cho đứa khác ăn !” Vậy, Kiểu 15 trong “NGHỆ THUẬT NGOÁY MŨI” có tên gọi là gì ?
A. Kiểu : Ngoáy đú
B. Kiểu : Ngoáy teen
C. Kiểu : Ngoáy thịt băm viên
D. Kiểu : Ngoáy tự nhiên
* CÂU HỎI TỰ SƯỚNG : (3.9đ) Phân tích nghệ thuật “chém gió” của nhân vật Chí Phèo trong tác phẩm “Chí Phèo” của nhà văn Nam Cao để thấy được tài năng của anh khi kưa đổ được Thị Nở !
* CÂU HỎI LOGIC : (5đ)

1. Ngựa vằn có bao nhiêu vằn đen, bao nhiêu vằn trắng (cho con số cụ thể) ? (2đ)

2. Vận dụng kiến thức “Bí kíp Lô Đề học”, hãy “soi” và dự đoán xem, hôm nay đề về bao nhiêu ? (3đ)

AI đúng hết thì Đỗ ĐH nha ::(:)(())

Minna No Nihongo I – Bài 6


Nghe từ vựng

I\ TỪ VỰNG
きります <kirimasu> : cắt
おくります <okurimasu> : gửi
あげます <agemasu> : tặng
もらいます <moraimasu> : nhận
かします <kashimasu> : cho mượn
かります<karimasu> : mượn
おしえます <oshiemasu> Dạy
ならいます <naraimasu> : học
かけます <kakemasu> :gọi điện
「でんわをかけます」 <[denwa o kakemasu]> : gọi điện thoại
て <te> : tay

はし <hashi> : đũa
スプーン <SUPU-N> : muỗng
ナイフ <NAIFU> : dao
フォーク <FO-KU> : nĩa
はさみ <hasami> : kéo
ファクス (ファックス) <FAKUSU> <(FAKKUSU)> : máy fax
ワープロ <WA-PURO> : máy đánh chữ
パソコン <PASOKON> : máy tính cá nhân
パンチ <PANCHI> : cái bấm lỗ
ホッチキス <HOCHCHIKISU> : cái bấm giấy
セロテープ <SEROTE-PU> : băng keo
けしゴム <keshiGOMU> : cục gôm
かみ <kami> : giấy ( tóc )
はな <hana> : hoa (cái mũi)
シャツ <SHATSU> : áo sơ mi
プレゼント <PUREZENTO> : quà tặng
にもつ <nimotsu> : hành lí
おかね <okane> : tiền
きっぷ <kippu> : vé
クリスマス <KURISUMASU> : lễ Noel
ちち <chichi> : cha tôi
はは <haha> : mẹ tôi
おとうさん <otousan> : bố của bạn
おかあさん <okaasan> : mẹ của bạn
もう <mou> : đã~ rồi
まだ <mada> : chưa
これから <korekara> : từ bây giờ
すてきですね <sutekidesune> : tuyệt vời quá nhỉ
ごめんください <gomenkudasai> : xin lỗi có ai ở nhà không ?
いらっしゃい <irashshai>  : anh (chị) đến chơi
どうぞ おあがり ください <douzo oagari kudasai>: xin mời anh (chị) vào nhà
しつれいします <shitsureishimasu> : xin lỗi, làm phiền
(~は)いかがですか <(~wa) ikagadesuka> :~có được không ?
いただきます <itadakimasu> : cho tôi nhận
りょこう <ryokou> : du lịch
おみやげ <omiyage> : quà đặc sản
ヨーロッパ <YO-ROPPA> : Châu Âu
Lưuý: từはし <hashi> có hai nghĩa. Một nghĩa là đũa, nghĩa còn lại là cây cầu. Để phân
biệt nếu nghĩa là đũa thì đọc xuống giọng (giống như hách xì vậy đó ), còn cái kia thìđọc
lên giọng. Cònかみ <kami> cũngcó hai nghĩa là tóc và giấy, nhưng mình không biết cách
phân biệt, chắc dựa vào nghĩa của câu. Từはな <hana> thì cũng tương tự như はし
<hashi> nghĩa là lên giọng là hoa, còn xuống giọng thì là cái mũi
II\ NGỮ PHÁP – MẪU CÂU

Mẫu câu 1:
Cấu trúc:どうぐ <dougu> +で <de> + なに <nani> + を <o> + V ます <Vmasu>
Cách dùng: Làm gì bằng dụng cụ gì đó.
Ví dụ:
わたしははさみでかみをきります。
<watashi wa hasami de kami o kirimasu>
[Tôi cắt tóc bằng kéo ( hoặc cắt giấy cũng được )]
きのうあなたはなんでばんごはんをたべましたか。
<kinou anata wa nan de bangohan o tabemashita ka>
(Hôm qua bạn ăn cơm tối bằng gì thế ?) (Vô duyên quá )
きのうわたしははしでばんごはんをたべました。
<kinou watashi wa hashi de bangohan o tabemashita>
(Hôm qua tôi đãăn cơm tối bằng đũa.)
Mẫu câu 2:
Cấu trúc:~は <wa> + こんご<kongo>+で <de> + なんですか <nan desuka>
Cách dùng: Dùng để hỏi xem một từ nào đó theo ngôn ngữ nào đó đọc là gì.
Ví dụ:
Good byeはにほんごでなんですか。
<Good bye wa nihongo de nan desu ka>
(Good bye tiếng Nhật là gì thế ?)
Good byeはにほんごでさようならです。
<Good bye wa nihongo de sayounara desu>
(Good bye tiếngNhật là sayounara)
Mẫu câu 3:
Cấu trúc:だれ <dare> + に <ni> + なに<nani> +を <o> + あげます <agemasu>
Cách dùng: Khi tặng ai cái gìđó
Ví dụ:
わたしはともだちにプレゼントをあげます。
<watashi wa tomodachi ni PUREZENTO o agemasu>
(Tôi tặng quà cho bạn)
Mẫu câu 4:
Cấu trúc:だれ <dare> +に <ni> + なに <nani> + を <o> + もらいます <moraimasu>
Cách dùng: Dùng để nói khi mình nhận một cái gì từ ai đó.
Ví dụ:
わたしはともだちにはなをもらいます。
<watashi wa tomodachi ni hana o moraimasu>
(Tôi nhận hoa từ bạn bè)

Mẫu câu 5:
Cấu trúc:
+ Câu hỏi:
もう <mou> + なに <nani> + を <o> + V ましたか <Vmashita ka>
+Trả lời:
はい、もう Vました。
<hai, mou Vmashita>
いいえ、まだです。
<iie, mada desu>
Cách dùng:Dùng để hỏi một ai đó đã làm công việc nào đó chưa
Ví dụ:
あなたはもうばんごはんをたべましたか。
<anata wa mou bangohan o tabemashita ka>
(Bạn đãăn cơm tối chưa ?)
はい、もうたべました。
<hai, mou tabemashita>
(Vâng, tôi đãăn rồi)
いいえ、まだです。
<iie, mada desu>
(Không, tôi chưa ăn)
Lưuý :
+Sự khác nhau giữa hai động từべんきょうします <benkyoushimasu> và ならいます
<naraimasu> đều có nghĩa là học. Nhưngべんきょうします <benkyoushimasu> nghĩa là tự
học, cònならいます <naraimasu> thì có nghĩa là học từ ai đó, được người nào truyền đạt.
+Có thể thêm vào các yếu tố đã học nhưở đâu, dịp gì…… cho câu thêm sống động. Và với
động từかします <kashimasu>: cho mượn;かります <karimasu>: mượn,おしえます
<oshiemasu> : dạy vàならいます <naraimasu> : học thì các mẫu câu cũng tượng tự như
vậy.
+Nếu câu tiếng Việt của mình ví dụ là :
“Bạn tôi cho tôi món quà” thì khi bạn viết ra tiếng Nhật thì phải viết là “Tôi nhận món quà từ
bạn tôi” chứ không thể viết là “Bạn tôi cho tôi món quà” vìđối với người Nhật thì đó là điều
bất lịch sự. Đối với người Nhật thì họ luôn nói là họ nhận chứ không bao giờ nói là người
khác cho mình.
+(どうぐ) <dougu> : dụng cụ
こんご <kongo> : ngôn ngữ

Checking for WiFi Access (Kiểm tra sự tồn tại của Wifi)


Returns true if any WiFi access point is available in the vicinity of the device, else False

(Trả về true nếu có điểm truy cập Wifi ngược lại trả về false)

public boolean IsNetworkAvailable(Context context){
                   ConnectivityManager connectivity = (ConnectivityManager)
                                   context.getSystemService(Context.CONNECTIVITY_SERVICE);
                   if (connectivity == null) {
                  Toast.makeText(context, “None Available”, Toast.LENGTH_SHORT).show();
                   } else {
                      NetworkInfo[] info = connectivity.getAllNetworkInfo();
                      for(NetworkInfo inf : info){
                          if(inf.getTypeName().contains(“WIFI”))
                                  if(inf.isConnected())
                                          return true;
                      }
                   }
                   return false;
        }